Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Monastir ngày 23/9/2026

Sân bay quốc tế Monastir có 48 chuyến bay ngày 23/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Nouvel Air Tunisie 33,3%
  2. Transavia France 25,0%
  3. Air Serbia 10,4%
  4. Transavia 6,3%
  5. HiSky Europe 4,2%
  6. Tunisair 4,2%
  7. Yute Air Alaska 4,2%
  8. Aerolínea Principal Chile 4,2%

Tỷ trọng trong 48 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Paris-Orly Airport 18,8%
  2. Belgrade Nikola Tesla Airport 16,7%
  3. Lyon Saint-Exupéry Airport 10,4%
  4. Bucharest Henri Coandă International Airport 6,3%
  5. Nantes Atlantique Airport 6,3%
  6. Charles de Gaulle International Airport 6,3%
  7. Munich Airport 4,2%
  8. Ljubljana Jože Pučnik Airport 4,2%

Tỷ trọng trong 48 chuyến được liệt kê của ngày này.

48 trong 48
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:45 QS2855 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 00:45 00:33 — -12 Đã cất cánh
02:55 JU9870 Air Serbia Từ Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 02:05 02:55 02:50 -5 Đã hạ cánh
03:40 JU9871 Air Serbia Đến Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 03:40 03:50 — +10 Đã cất cánh
04:00 JU9871 Air Serbia Đến Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 04:00 04:15 — +15 Đã cất cánh
04:25 BJ7233 Nouvel Air Tunisie Từ Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 03:10 04:25 03:33 -52 Đã hạ cánh
04:40 BJ819 Nouvel Air Tunisie Từ Pulkovo Airport LED 00:40 04:40 02:54 -106 Đã hạ cánh
06:00 TO8153 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 06:00 06:08 — +8 Đã cất cánh
06:18 H47381 HiSky Europe Từ Bucharest Henri Coandă International Airport OTP 06:00 06:18 06:30 +12 Đã hạ cánh
06:20 TU892 Tunisair Đến Munich Airport MUC 06:20 06:19 — -1 Đã cất cánh
07:15 BJ7294 Nouvel Air Tunisie Đến Ljubljana Jože Pučnik Airport LJU 07:15 07:13 — -2 Đã cất cánh
07:20 H47382 HiSky Europe Đến Bucharest Henri Coandă International Airport OTP 07:20 07:27 — +7 Đã cất cánh
07:20 H77382 Eagle Air Đến Bucharest Henri Coandă International Airport OTP 07:20 — — Theo lịch
07:35 TO8046 Transavia France Từ Nantes Atlantique Airport NTE 06:00 07:35 07:22 -13 Đã hạ cánh
08:00 BJ214 Nouvel Air Tunisie Đến Düsseldorf Airport DUS 08:00 08:18 — +18 Đã cất cánh
08:10 4Y214 Yute Air Alaska Từ Frankfurt Main Airport FRA 06:40 08:10 07:51 -19 Đã hạ cánh
08:20 HV8047 Transavia Đến Nantes Atlantique Airport NTE 08:20 — — Nguồn không báo
08:20 TO8047 Transavia France Đến Nantes Atlantique Airport NTE 08:20 08:30 — +10 Đã cất cánh
09:05 4Y215 Yute Air Alaska Đến Frankfurt Main Airport FRA 09:05 09:14 — +9 Đã cất cánh
11:00 BJ572 Nouvel Air Tunisie Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 11:00 11:03 — +3 Đã cất cánh
11:50 TO8938 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 10:15 11:50 11:34 -16 Đã hạ cánh
11:50 TU893 Tunisair Từ Munich Airport MUC 10:35 11:50 11:55 +5 Đã hạ cánh
12:15 BJ7295 Nouvel Air Tunisie Từ Ljubljana Jože Pučnik Airport LJU 11:15 12:15 — Nguồn không báo
12:20 5P13 Aerolínea Principal Chile Từ Sheremetyevo International Airport SVO 09:30 12:20 — Nguồn không báo
12:40 TO8939 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 12:40 12:50 — +10 Đã cất cánh
12:45 TO8939 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 12:45 — — Đã hạ cánh
13:45 5P14 Aerolínea Principal Chile Đến Sheremetyevo International Airport SVO 13:45 — — Đã hạ cánh
14:10 TO8964 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 12:35 14:10 14:15 +5 Đã hạ cánh
14:35 BJ215 Nouvel Air Tunisie Từ Düsseldorf Airport DUS 12:55 14:35 14:32 -3 Đã hạ cánh
14:45 BJ804 Nouvel Air Tunisie Đến Vnukovo International Airport VKO 14:45 14:38 — -7 Đã cất cánh
14:55 HV8965 Transavia Đến Paris-Orly Airport ORY 14:55 — — Theo lịch
14:55 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 14:55 15:17 — +22 Đã cất cánh
15:00 TO8965 Transavia France Đến Paris-Orly Airport ORY 15:00 — — Đã hạ cánh
15:30 BJ542 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:30 15:45 — +15 Đã cất cánh
15:35 BJ542 Nouvel Air Tunisie Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 15:35 — — Đã hạ cánh
15:55 BJ573 Nouvel Air Tunisie Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 14:55 15:55 15:59 +4 Đã hạ cánh
16:55 BJ594 Nouvel Air Tunisie Đến Nice-Côte d'Azur Airport NCE 16:55 17:02 — +7 Đã cất cánh
18:05 BJ7712 Nouvel Air Tunisie Đến Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 18:05 18:08 — +3 Đã cất cánh
18:35 TO8704 Transavia France Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 17:30 18:35 18:20 -15 Đã hạ cánh
18:55 6D6466 Smartwings Slovakia Từ M. R. Štefánik Airport BTS 17:30 18:55 — Theo lịch
19:20 HV8705 Transavia Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 19:20 — — Theo lịch
19:20 TO8705 Transavia France Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 19:20 19:23 — +3 Đã cất cánh
19:21 JU9474 Air Serbia Từ Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 18:30 19:21 — Nguồn không báo
19:45 6D6467 Smartwings Slovakia Đến M. R. Štefánik Airport BTS 19:45 — — Theo lịch
20:25 JU9475 Air Serbia Đến Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 20:25 20:17 — -8 Đã cất cánh
21:10 BJ595 Nouvel Air Tunisie Từ Nice-Côte d'Azur Airport NCE 20:30 21:10 20:59 -11 Đã hạ cánh
21:50 BJ543 Nouvel Air Tunisie Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 20:15 21:50 21:54 +4 Đã hạ cánh
22:35 TO8152 Transavia France Từ Paris-Orly Airport ORY 21:00 22:35 22:24 -11 Đã hạ cánh
23:30 BJ7713 Nouvel Air Tunisie Từ Belgrade Nikola Tesla Airport BEG 22:15 23:30 23:00 -30 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…