Rzeszów-Jasionka (RZE)
Sân bay Rzeszów-Jasionka phục vụ 123.984 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 11,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.172 | 1.034 | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 1.055 | 986 | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 1.136 | 1.185 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 1.321 | 1.018 | ▼ 22,9% |
| Tháng 5 | 1.502 | 1.148 | ▼ 23,6% |
| Tháng 6 | 1.419 | 1.398 | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 1.459 | 1.470 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 1.407 | 1.388 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 1.489 | – | – |
| Tháng 10 | 1.236 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.062 | – | – |
| Tháng 12 | 1.114 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 10.471 | 9.627 | ▼ 8,1% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63.001 | 67.402 | ▲ 7,0% |
| Tháng 2 | 64.099 | 68.275 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | 76.807 | 73.808 | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 91.261 | 71.171 | ▼ 22,0% |
| Tháng 5 | 116.236 | 90.518 | ▼ 22,1% |
| Tháng 6 | 140.600 | 123.984 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 154.288 | – | – |
| Tháng 8 | 152.019 | – | – |
| Tháng 9 | 136.184 | – | – |
| Tháng 10 | 96.593 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71.743 | – | – |
| Tháng 12 | 74.392 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 552.004 | 495.158 | ▼ 10,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.224 | 724 | ▼ 88,4% |
| Tháng 2 | 2.645 | 956 | ▼ 63,8% |
| Tháng 3 | 1.125 | 987 | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 2.300 | 994 | ▼ 56,8% |
| Tháng 5 | 1.870 | 1.430 | ▼ 23,5% |
| Tháng 6 | 892 | 1.211 | ▲ 35,9% |
| Tháng 7 | 511 | – | – |
| Tháng 8 | 412 | – | – |
| Tháng 9 | 595 | – | – |
| Tháng 10 | 966 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 864 | – | – |
| Tháng 12 | 1.773 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 15.055 | 6.303 | ▼ 58,1% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.463 | 14.928 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 14.584 | 14.822 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 14.998 | 16.200 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 16.075 | 18.798 | ▲ 16,9% |
| Tháng 5 | 19.800 | 21.267 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 21.089 | 21.734 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 21.367 | – | – |
| Tháng 8 | 22.411 | – | – |
| Tháng 9 | 19.090 | – | – |
| Tháng 10 | 17.420 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.193 | – | – |
| Tháng 12 | 16.334 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 101.009 | 107.749 | ▲ 6,7% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48.538 | 52.474 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 49.515 | 53.453 | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 61.809 | 57.608 | ▼ 6,8% |
| Tháng 4 | 75.186 | 52.373 | ▼ 30,3% |
| Tháng 5 | 96.436 | 69.251 | ▼ 28,2% |
| Tháng 6 | 119.511 | 102.250 | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 132.921 | – | – |
| Tháng 8 | 129.608 | – | – |
| Tháng 9 | 117.094 | – | – |
| Tháng 10 | 79.173 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56.550 | – | – |
| Tháng 12 | 58.058 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 450.995 | 387.409 | ▼ 14,1% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 63 | ▲ 5.627,3% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 3 | 65 | ▲ 2.480,0% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.224 | 724 | ▼ 88,4% |
| Tháng 2 | 2.644 | 956 | ▼ 63,8% |
| Tháng 3 | 1.124 | 924 | ▼ 17,8% |
| Tháng 4 | 2.300 | 994 | ▼ 56,8% |
| Tháng 5 | 1.870 | 1.430 | ▼ 23,5% |
| Tháng 6 | 891 | 1.211 | ▲ 35,9% |
| Tháng 7 | 511 | – | – |
| Tháng 8 | 412 | – | – |
| Tháng 9 | 595 | – | – |
| Tháng 10 | 966 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 864 | – | – |
| Tháng 12 | 1.772 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 15.053 | 6.238 | ▼ 58,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 986 | 1.009 | 1.139 | 1.177 | 1.386 | 1.470 | 1.484 | 1.516 | 1.489 | 1.411 | 1.229 | 1.249 |
| 2025 | 1.172 | 1.055 | 1.136 | 1.321 | 1.502 | 1.419 | 1.459 | 1.407 | 1.489 | 1.236 | 1.062 | 1.114 |
| 2026 | 1.034 | 986 | 1.185 | 1.018 | 1.148 | 1.398 | 1.470 | 1.388 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 623 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Rzeszów-Jasionka trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Rzeszów-Jasionka mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 37 | 311 |
| 30/8/2026 | 34 | 330 |
| 29/8/2026 | 37 | 331 |
| 28/8/2026 | 50 | 341 |
| 27/8/2026 | 49 | 346 |
| 26/8/2026 | 47 | 354 |
| 25/8/2026 | 57 | 369 |
| 24/8/2026 | 56 | |
| 23/8/2026 | 35 | |
| 22/8/2026 | 47 | |
| 21/8/2026 | 55 | |
| 20/8/2026 | 57 | |
| 19/8/2026 | 62 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Frédéric Chopin Warszawa RZE–WAW → | 3.035 | 240 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss RZE–MUC → | 1.229 | 768 |
| Sân bay London Stansted RZE–STN → | 668 | 1.532 |
| Sân bay Luton London RZE–LTN → | 293 | 1.573 |
| Sân bay quốc tế Sharm el-Sheikh RZE–SSH → | 263 | 2.675 |
| Sân bay Dublin RZE–DUB → | 227 | 1.967 |
| Sân bay Bristol RZE–BRS → | 223 | 1.738 |
| Sân bay Manchester RZE–MAN → | 223 | 1.703 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci RZE–FCO → | 210 | 1.191 |
| Sân bay quốc tế Hurghada RZE–HRG → | 128 | 2.740 |