Rzeszów-Jasionka (RZE) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 16.099 lượt khách bay giữa Rzeszów-Jasionka và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 224 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.058 | 14.279 | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 14.082 | 14.476 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 16.966 | 15.704 | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 18.330 | 16.203 | ▼ 11,6% |
| Tháng 5 | 18.092 | 17.789 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 19.348 | 18.831 | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 20.429 | 19.033 | ▼ 6,8% |
| Tháng 8 | 20.058 | 20.774 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 20.345 | 19.232 | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 17.629 | 18.469 | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 15.181 | 15.310 | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 16.099 | 16.099 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 211.617 | 206.199 | ▼ 2,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 225 | 234 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 206 | 220 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 241 | 239 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 260 | 254 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 278 | 278 | 0,0% |
| Tháng 6 | 272 | 262 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 282 | 266 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 284 | 284 | 0,0% |
| Tháng 9 | 277 | 280 | ▲ 1,1% |
| Tháng 10 | 278 | 278 | 0,0% |
| Tháng 11 | 226 | 216 | ▼ 4,4% |
| Tháng 12 | 231 | 224 | ▼ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.060 | 3.035 | ▼ 0,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.511 | 23.232 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 20.088 | 20.620 | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 23.713 | 22.741 | ▼ 4,1% |
| Tháng 4 | 24.780 | 25.015 | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 24.265 | 25.202 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 24.470 | 25.111 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 25.958 | 25.113 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 26.093 | 27.764 | ▲ 6,4% |
| Tháng 9 | 26.440 | 26.579 | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 25.942 | 26.894 | ▲ 3,7% |
| Tháng 11 | 20.792 | 20.777 | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 22.824 | 22.480 | ▼ 1,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 287.876 | 291.528 | ▲ 1,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,9% | 61,5% | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 70,1% | 70,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 71,5% | 69,1% | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 74,0% | 64,8% | ▼ 12,4% |
| Tháng 5 | 74,6% | 70,6% | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 79,1% | 75,0% | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 78,7% | 75,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 76,9% | 74,8% | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 76,9% | 72,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 10 | 68,0% | 68,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 73,0% | 73,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 70,5% | 71,6% | ▲ 1,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 73,4% | 70,7% | ▼ 3,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.