Dublin (DUB) – Rzeszów-Jasionka (RZE)
Tháng 12/2024 có 3.077 lượt khách bay giữa Dublin và Rzeszów-Jasionka, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.524 | 4.100 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 4.469 | 2.889 | ▼ 35,4% |
| Tháng 3 | 5.150 | 3.188 | ▼ 38,1% |
| Tháng 4 | 3.273 | 3.277 | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 3.254 | 3.280 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 2.896 | 2.885 | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 2.894 | 3.295 | ▲ 13,9% |
| Tháng 8 | 3.309 | 3.299 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 2.851 | 3.175 | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 3.244 | 4.270 | ▲ 31,6% |
| Tháng 11 | 2.777 | 3.185 | ▲ 14,7% |
| Tháng 12 | 5.189 | 3.077 | ▼ 40,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 43.830 | 39.920 | ▼ 8,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 28 | 19 | ▼ 32,1% |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 11 | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 33 | 18 | ▼ 45,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 248 | 227 | ▼ 8,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.026 | 4.536 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 4.616 | 3.024 | ▼ 34,5% |
| Tháng 3 | 5.372 | 3.407 | ▼ 36,6% |
| Tháng 4 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3.024 | 3.028 | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 3.036 | 3.402 | ▲ 12,1% |
| Tháng 8 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 9 | 3.040 | 3.402 | ▲ 11,9% |
| Tháng 10 | 3.402 | 4.536 | ▲ 33,3% |
| Tháng 11 | 3.040 | 3.411 | ▲ 12,2% |
| Tháng 12 | 6.077 | 3.402 | ▼ 44,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 46.839 | 42.354 | ▼ 9,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 90,4% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 96,8% | 95,5% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 95,9% | 93,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 96,2% | 96,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 95,6% | 96,4% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 95,8% | 95,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 95,3% | 96,9% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 97,3% | 97,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 93,8% | 93,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 95,4% | 94,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 11 | 91,3% | 93,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 85,4% | 90,4% | ▲ 5,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 94,1% | 94,4% | ▲ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.