Rzeszów-Jasionka (RZE) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 11.974 lượt khách bay giữa Rzeszów-Jasionka và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.488 | 10.116 | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 9.412 | 10.023 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | 10.379 | 10.897 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 10.366 | – | – |
| Tháng 5 | 11.081 | 7.884 | ▼ 28,9% |
| Tháng 6 | 10.873 | 8.020 | ▼ 26,2% |
| Tháng 7 | 11.015 | 8.012 | ▼ 27,3% |
| Tháng 8 | 11.587 | 7.981 | ▼ 31,1% |
| Tháng 9 | 10.117 | 8.845 | ▼ 12,6% |
| Tháng 10 | 11.003 | 9.448 | ▼ 14,1% |
| Tháng 11 | 10.212 | 12.381 | ▲ 21,2% |
| Tháng 12 | 9.549 | 11.974 | ▲ 25,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64 | 62 | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 3 | 65 | 64 | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 62 | 44 | ▼ 29,0% |
| Tháng 6 | 60 | 44 | ▼ 26,7% |
| Tháng 7 | 63 | 45 | ▼ 28,6% |
| Tháng 8 | 65 | 44 | ▼ 32,3% |
| Tháng 9 | 59 | 52 | ▼ 11,9% |
| Tháng 10 | 62 | 52 | ▼ 16,1% |
| Tháng 11 | 60 | 75 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 58 | 76 | ▲ 31,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 734 | 668 | ▼ 9,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.074 | 11.846 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 10.566 | 11.138 | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 11.595 | 12.256 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 11.388 | 10.004 | ▼ 12,2% |
| Tháng 5 | 11.318 | 8.316 | ▼ 26,5% |
| Tháng 6 | 11.468 | 8.428 | ▼ 26,5% |
| Tháng 7 | 11.874 | 8.478 | ▼ 28,6% |
| Tháng 8 | 12.443 | 8.348 | ▼ 32,9% |
| Tháng 9 | 11.096 | 10.106 | ▼ 8,9% |
| Tháng 10 | 11.766 | 10.004 | ▼ 15,0% |
| Tháng 11 | 11.436 | 14.551 | ▲ 27,2% |
| Tháng 12 | 11.058 | 14.487 | ▲ 31,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 138.082 | 127.962 | ▼ 7,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,9% | 85,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 89,1% | 90,0% | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 89,5% | 88,9% | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 91,0% | – | – |
| Tháng 5 | 97,9% | 94,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 94,8% | 95,2% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 92,8% | 94,5% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 93,1% | 95,6% | ▲ 2,7% |
| Tháng 9 | 91,2% | 87,5% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 93,5% | 94,4% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 89,3% | 85,1% | ▼ 4,7% |
| Tháng 12 | 86,4% | 82,7% | ▼ 4,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.