Rzeszów-Jasionka (RZE) – Sharm el-Sheikh (SSH)
Tháng 12/2024 có 5.384 lượt khách bay giữa Rzeszów-Jasionka và Sharm el-Sheikh, tính cả hai chiều, trên 30 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.928 | 2.610 | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 2.621 | 3.005 | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 3.779 | 3.000 | ▼ 20,6% |
| Tháng 4 | 4.924 | 2.884 | ▼ 41,4% |
| Tháng 5 | 2.195 | 4.499 | ▲ 105,0% |
| Tháng 6 | 2.463 | 3.821 | ▲ 55,1% |
| Tháng 7 | 4.224 | 3.845 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 4.782 | 3.846 | ▼ 19,6% |
| Tháng 9 | 3.444 | 4.185 | ▲ 21,5% |
| Tháng 10 | 5.367 | 3.882 | ▼ 27,7% |
| Tháng 11 | 3.311 | 4.453 | ▲ 34,5% |
| Tháng 12 | 2.537 | 5.384 | ▲ 112,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 42.575 | 45.414 | ▲ 6,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 14 | 16 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 5 | 15 | 26 | ▲ 73,3% |
| Tháng 6 | 17 | 22 | ▲ 29,4% |
| Tháng 7 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 9 | 17 | 25 | ▲ 47,1% |
| Tháng 10 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 11 | 22 | 31 | ▲ 40,9% |
| Tháng 12 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 245 | 263 | ▲ 7,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 2.646 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 2.646 | 3.024 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 4.158 | 3.024 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 5.481 | 2.934 | ▼ 46,5% |
| Tháng 5 | 2.700 | 4.728 | ▲ 75,1% |
| Tháng 6 | 2.533 | 4.008 | ▲ 58,2% |
| Tháng 7 | 4.355 | 4.224 | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 4.882 | 4.092 | ▼ 16,2% |
| Tháng 9 | 3.541 | 4.537 | ▲ 28,1% |
| Tháng 10 | 5.630 | 4.032 | ▼ 28,4% |
| Tháng 11 | 4.030 | 5.661 | ▲ 40,5% |
| Tháng 12 | 3.024 | 5.624 | ▲ 86,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 46.004 | 48.534 | ▲ 5,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,8% | 98,6% | ▲ 1,9% |
| Tháng 2 | 99,1% | 99,4% | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 90,9% | 99,2% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 89,8% | 98,3% | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 81,3% | 95,2% | ▲ 17,1% |
| Tháng 6 | 97,2% | 95,3% | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 97,0% | 91,0% | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 98,0% | 94,0% | ▼ 4,1% |
| Tháng 9 | 97,3% | 92,2% | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 95,3% | 96,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 82,2% | 78,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 12 | 83,9% | 95,7% | ▲ 14,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 92,4% | 94,5% | ▲ 2,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.