Malpensa (MXP) – Sharm el-Sheikh (SSH)
Tháng 12/2024 có 28.452 lượt khách bay giữa Malpensa và Sharm el-Sheikh, tính cả hai chiều, trên 164 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.243 | 15.535 | ▼ 9,9% |
| Tháng 2 | 17.579 | 17.819 | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 23.033 | 25.535 | ▲ 10,9% |
| Tháng 4 | 28.975 | 27.907 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 24.608 | 26.431 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 22.777 | 24.956 | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 19.614 | 19.163 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 24.933 | 20.866 | ▼ 16,3% |
| Tháng 9 | 27.582 | 30.225 | ▲ 9,6% |
| Tháng 10 | 27.407 | 33.749 | ▲ 23,1% |
| Tháng 11 | 20.610 | 27.593 | ▲ 33,9% |
| Tháng 12 | 18.867 | 28.452 | ▲ 50,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 273.228 | 298.231 | ▲ 9,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 104 | 100 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 96 | 110 | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 123 | 148 | ▲ 20,3% |
| Tháng 4 | 171 | 156 | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 132 | 147 | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 106 | 139 | ▲ 31,1% |
| Tháng 7 | 93 | 102 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 114 | 111 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 144 | 155 | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 151 | 176 | ▲ 16,6% |
| Tháng 11 | 145 | 145 | 0,0% |
| Tháng 12 | 134 | 164 | ▲ 22,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.513 | 1.653 | ▲ 9,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.145 | 21.108 | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 19.647 | 21.745 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 25.338 | 29.457 | ▲ 16,3% |
| Tháng 4 | 34.192 | 31.534 | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 27.718 | 31.058 | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 23.424 | 28.262 | ▲ 20,7% |
| Tháng 7 | 20.877 | 20.756 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 27.274 | 22.421 | ▼ 17,8% |
| Tháng 9 | 31.500 | 32.151 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 32.591 | 36.450 | ▲ 11,8% |
| Tháng 11 | 30.702 | 30.190 | ▼ 1,7% |
| Tháng 12 | 27.888 | 34.121 | ▲ 22,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 322.296 | 339.253 | ▲ 5,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 73,6% | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 89,5% | 81,9% | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 90,9% | 86,7% | ▼ 4,6% |
| Tháng 4 | 84,7% | 88,5% | ▲ 4,5% |
| Tháng 5 | 88,8% | 85,1% | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 97,2% | 88,3% | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 94,0% | 92,3% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 91,4% | 93,1% | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 87,6% | 94,0% | ▲ 7,3% |
| Tháng 10 | 84,1% | 92,6% | ▲ 10,1% |
| Tháng 11 | 67,1% | 91,4% | ▲ 36,2% |
| Tháng 12 | 67,7% | 83,4% | ▲ 23,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,4% | 87,6% | ▲ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
6| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| W446364 | SSH → MXP | 74 | 57,5% |
| EC3898 | SSH → MXP | 46 | 70,5% |
| EC3900 | SSH → MXP | 36 | 53,1% |
| W446363 | MXP → SSH | 36 | |
| EC3897 | MXP → SSH | 35 | |
| EC3892 | SSH → MXP | 34 | 94,1% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.