Napoli (NAP) – Sharm el-Sheikh (SSH)
Tháng 12/2024 có 16.927 lượt khách bay giữa Napoli và Sharm el-Sheikh, tính cả hai chiều, trên 106 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.381 | 12.151 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 10.597 | 8.809 | ▼ 16,9% |
| Tháng 3 | 13.046 | 11.048 | ▼ 15,3% |
| Tháng 4 | 14.117 | 10.208 | ▼ 27,7% |
| Tháng 5 | 11.532 | 9.618 | ▼ 16,6% |
| Tháng 6 | 11.159 | 9.821 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 7.703 | 7.178 | ▼ 6,8% |
| Tháng 8 | 8.899 | 8.667 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 13.906 | 11.641 | ▼ 16,3% |
| Tháng 10 | 13.019 | 12.875 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 13.555 | 15.159 | ▲ 11,8% |
| Tháng 12 | 14.661 | 16.927 | ▲ 15,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 144.575 | 134.102 | ▼ 7,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76 | 78 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 72 | 72 | 0,0% |
| Tháng 4 | 82 | 62 | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 76 | 64 | ▼ 15,8% |
| Tháng 6 | 72 | 66 | ▼ 8,3% |
| Tháng 7 | 44 | 42 | ▼ 4,5% |
| Tháng 8 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 9 | 78 | 68 | ▼ 12,8% |
| Tháng 10 | 86 | 76 | ▼ 11,6% |
| Tháng 11 | 102 | 84 | ▼ 17,6% |
| Tháng 12 | 111 | 106 | ▼ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 913 | 828 | ▼ 9,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.390 | 15.154 | ▼ 1,5% |
| Tháng 2 | 12.360 | 10.317 | ▼ 16,5% |
| Tháng 3 | 14.378 | 12.688 | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 16.245 | 11.473 | ▼ 29,4% |
| Tháng 5 | 15.102 | 11.832 | ▼ 21,7% |
| Tháng 6 | 13.870 | 12.192 | ▼ 12,1% |
| Tháng 7 | 8.560 | 7.762 | ▼ 9,3% |
| Tháng 8 | 9.892 | 9.945 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 15.472 | 12.576 | ▼ 18,7% |
| Tháng 10 | 16.582 | 14.180 | ▼ 14,5% |
| Tháng 11 | 19.623 | 16.547 | ▼ 15,7% |
| Tháng 12 | 21.820 | 20.059 | ▼ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 179.294 | 154.725 | ▼ 13,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,4% | 80,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 85,7% | 85,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 90,7% | 87,1% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 86,9% | 89,0% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 76,4% | 81,3% | ▲ 6,4% |
| Tháng 6 | 80,5% | 80,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 7 | 90,0% | 92,5% | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 90,0% | 87,1% | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 89,9% | 92,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 78,5% | 90,8% | ▲ 15,7% |
| Tháng 11 | 69,1% | 91,6% | ▲ 32,6% |
| Tháng 12 | 67,2% | 84,4% | ▲ 25,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,1% | 86,9% | ▲ 5,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.