Katowice (KTW) – Sharm el-Sheikh (SSH)
Tháng 12/2024 có 10.041 lượt khách bay giữa Katowice và Sharm el-Sheikh, tính cả hai chiều, trên 61 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.481 | 5.965 | ▲ 302,8% |
| Tháng 2 | 1.498 | 8.104 | ▲ 441,0% |
| Tháng 3 | 1.494 | 9.843 | ▲ 558,8% |
| Tháng 4 | 1.925 | 10.836 | ▲ 462,9% |
| Tháng 5 | 2.126 | 10.584 | ▲ 397,8% |
| Tháng 6 | 2.786 | 9.769 | ▲ 250,6% |
| Tháng 7 | 7.505 | 11.148 | ▲ 48,5% |
| Tháng 8 | 12.206 | 10.550 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 13.117 | 9.880 | ▼ 24,7% |
| Tháng 10 | 13.041 | 12.044 | ▼ 7,6% |
| Tháng 11 | 9.764 | 8.352 | ▼ 14,5% |
| Tháng 12 | 5.691 | 10.041 | ▲ 76,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 72.634 | 117.116 | ▲ 61,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 2 | 8 | 33 | ▲ 312,5% |
| Tháng 3 | 8 | 45 | ▲ 462,5% |
| Tháng 4 | 11 | 56 | ▲ 409,1% |
| Tháng 5 | 12 | 61 | ▲ 408,3% |
| Tháng 6 | 32 | 56 | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | 40 | 62 | ▲ 55,0% |
| Tháng 8 | 57 | 59 | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 61 | 55 | ▼ 9,8% |
| Tháng 10 | 64 | 68 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 53 | 48 | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | 38 | 61 | ▲ 60,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 392 | 635 | ▲ 62,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.528 | 6.395 | ▲ 318,5% |
| Tháng 2 | 1.512 | – | – |
| Tháng 3 | 1.512 | 9.945 | ▲ 557,7% |
| Tháng 4 | 2.079 | 12.044 | ▲ 479,3% |
| Tháng 5 | 2.297 | 11.519 | ▲ 401,5% |
| Tháng 6 | 6.048 | 10.613 | ▲ 75,5% |
| Tháng 7 | 7.869 | 12.068 | ▲ 53,4% |
| Tháng 8 | 12.936 | 12.174 | ▼ 5,9% |
| Tháng 9 | 14.025 | 10.560 | ▼ 24,7% |
| Tháng 10 | 14.433 | 13.156 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 12.115 | 8.827 | ▼ 27,1% |
| Tháng 12 | 8.118 | 11.768 | ▲ 45,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,9% | 93,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 99,1% | – | – |
| Tháng 3 | 98,8% | 99,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 92,6% | 90,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 92,6% | 91,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 46,1% | 92,0% | ▲ 99,6% |
| Tháng 7 | 95,4% | 92,4% | ▼ 3,1% |
| Tháng 8 | 94,4% | 86,7% | ▼ 8,2% |
| Tháng 9 | 93,5% | 93,6% | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 90,4% | 91,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 80,6% | 94,6% | ▲ 17,4% |
| Tháng 12 | 70,1% | 85,3% | ▲ 21,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.