Istanbul (IST) – Sharm el-Sheikh (SSH)
Tháng 12/2024 có 6.871 lượt khách bay giữa Istanbul và Sharm el-Sheikh, tính cả hai chiều, trên 73 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.466 | 7.730 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 7.220 | 8.968 | ▲ 24,2% |
| Tháng 3 | 11.144 | 7.691 | ▼ 31,0% |
| Tháng 4 | 14.061 | 16.229 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 14.930 | 11.279 | ▼ 24,5% |
| Tháng 6 | 16.111 | 10.064 | ▼ 37,5% |
| Tháng 7 | 15.581 | 13.327 | ▼ 14,5% |
| Tháng 8 | 15.503 | 15.144 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 13.413 | 15.253 | ▲ 13,7% |
| Tháng 10 | 13.663 | 12.989 | ▼ 4,9% |
| Tháng 11 | 12.334 | 9.880 | ▼ 19,9% |
| Tháng 12 | 6.674 | 6.871 | ▲ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 149.100 | 135.425 | ▼ 9,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72 | 65 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 54 | 78 | ▲ 44,4% |
| Tháng 3 | 74 | 64 | ▼ 13,5% |
| Tháng 4 | 85 | 106 | ▲ 24,7% |
| Tháng 5 | 103 | 90 | ▼ 12,6% |
| Tháng 6 | 111 | 74 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 115 | 87 | ▼ 24,3% |
| Tháng 8 | 110 | 92 | ▼ 16,4% |
| Tháng 9 | 102 | 98 | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 109 | 87 | ▼ 20,2% |
| Tháng 11 | 126 | 70 | ▼ 44,4% |
| Tháng 12 | 65 | 73 | ▲ 12,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.126 | 984 | ▼ 12,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.133 | 10.581 | ▼ 12,8% |
| Tháng 2 | 9.130 | 12.442 | ▲ 36,3% |
| Tháng 3 | 13.028 | 10.581 | ▼ 18,8% |
| Tháng 4 | 15.176 | 19.265 | ▲ 26,9% |
| Tháng 5 | 16.857 | 14.849 | ▼ 11,9% |
| Tháng 6 | 18.340 | 12.769 | ▼ 30,4% |
| Tháng 7 | 17.815 | 15.354 | ▼ 13,8% |
| Tháng 8 | 17.368 | 16.700 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 16.101 | 17.169 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 17.354 | 15.491 | ▼ 10,7% |
| Tháng 11 | 20.040 | 12.520 | ▼ 37,5% |
| Tháng 12 | 11.420 | 12.072 | ▲ 5,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 184.762 | 169.793 | ▼ 8,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,8% | 73,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 79,1% | 72,1% | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 85,5% | 72,7% | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 92,7% | 84,2% | ▼ 9,2% |
| Tháng 5 | 88,6% | 76,0% | ▼ 14,2% |
| Tháng 6 | 87,8% | 78,8% | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 87,5% | 86,8% | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 89,3% | 90,7% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 83,3% | 88,8% | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 78,7% | 83,8% | ▲ 6,5% |
| Tháng 11 | 61,5% | 78,9% | ▲ 28,3% |
| Tháng 12 | 58,4% | 56,9% | ▼ 2,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,2% | 78,6% | ▼ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
1| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| TK701 | SSH → IST | 30 | 50,0% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.