Leonardo da Vinci (FCO) – Sharm el-Sheikh (SSH)
Tháng 12/2024 có 10.532 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Sharm el-Sheikh, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.103 | 8.748 | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 6.693 | 6.121 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 9.901 | 10.571 | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | 14.249 | 12.753 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 13.855 | 12.367 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 9.837 | 12.179 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 9.578 | 12.498 | ▲ 30,5% |
| Tháng 8 | 9.095 | 13.184 | ▲ 45,0% |
| Tháng 9 | 13.960 | 15.175 | ▲ 8,7% |
| Tháng 10 | 14.742 | 15.450 | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 9.529 | 11.870 | ▲ 24,6% |
| Tháng 12 | 7.733 | 10.532 | ▲ 36,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 127.275 | 141.448 | ▲ 11,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45 | 53 | ▲ 17,8% |
| Tháng 2 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 51 | 56 | ▲ 9,8% |
| Tháng 4 | 77 | 67 | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 77 | 65 | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 54 | 66 | ▲ 22,2% |
| Tháng 7 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Tháng 8 | 52 | 64 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 72 | 73 | ▲ 1,4% |
| Tháng 10 | 90 | 79 | ▼ 12,2% |
| Tháng 11 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 12 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 722 | 739 | ▲ 2,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.356 | 11.774 | ▲ 25,8% |
| Tháng 2 | 7.728 | 7.161 | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 11.047 | 11.804 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 15.976 | 14.244 | ▼ 10,8% |
| Tháng 5 | 16.218 | 13.978 | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 11.402 | 13.747 | ▲ 20,6% |
| Tháng 7 | 10.285 | – | – |
| Tháng 8 | 9.572 | 13.413 | ▲ 40,1% |
| Tháng 9 | 14.868 | 15.623 | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 18.059 | 16.474 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 13.422 | 13.382 | ▼ 0,3% |
| Tháng 12 | 11.566 | 13.096 | ▲ 13,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,6% | 74,3% | ▼ 14,2% |
| Tháng 2 | 86,6% | 85,5% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 89,6% | 89,6% | 0,0% |
| Tháng 4 | 89,2% | 89,5% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 85,4% | 88,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 86,3% | 88,6% | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 93,1% | – | – |
| Tháng 8 | 95,0% | 98,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 93,9% | 97,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 81,6% | 93,8% | ▲ 15,0% |
| Tháng 11 | 71,0% | 88,7% | ▲ 24,9% |
| Tháng 12 | 66,9% | 80,4% | ▲ 20,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| W446111 | FCO → SSH | 38 | |
| W446112 | SSH → FCO | 38 | 18,4% |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.