München Franz Josef Strauss (MUC) – Rzeszów-Jasionka (RZE)
Tháng 12/2024 có 6.711 lượt khách bay giữa München Franz Josef Strauss và Rzeszów-Jasionka, tính cả hai chiều, trên 101 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.618 | – |
| Tháng 2 | – | 3.376 | – |
| Tháng 3 | – | 3.766 | – |
| Tháng 4 | 355 | 7.994 | ▲ 2.151,8% |
| Tháng 5 | – | 7.890 | – |
| Tháng 6 | – | 8.426 | – |
| Tháng 7 | 4.589 | 8.994 | ▲ 96,0% |
| Tháng 8 | 4.550 | 9.186 | ▲ 101,9% |
| Tháng 9 | 3.441 | 9.026 | ▲ 162,3% |
| Tháng 10 | 4.444 | 8.463 | ▲ 90,4% |
| Tháng 11 | 4.063 | 7.945 | ▲ 95,5% |
| Tháng 12 | 2.997 | 6.711 | ▲ 123,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 58 | – |
| Tháng 2 | – | 48 | – |
| Tháng 3 | – | 54 | – |
| Tháng 4 | – | 120 | – |
| Tháng 5 | – | 119 | – |
| Tháng 6 | – | 119 | – |
| Tháng 7 | 60 | 124 | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 61 | 123 | ▲ 101,6% |
| Tháng 9 | 45 | 124 | ▲ 175,6% |
| Tháng 10 | 63 | 125 | ▲ 98,4% |
| Tháng 11 | 58 | 114 | ▲ 96,6% |
| Tháng 12 | 45 | 101 | ▲ 124,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5.220 | – |
| Tháng 2 | – | 4.472 | – |
| Tháng 3 | – | 4.779 | – |
| Tháng 4 | – | 10.728 | – |
| Tháng 5 | – | 11.305 | – |
| Tháng 6 | – | 10.622 | – |
| Tháng 7 | 5.688 | 11.089 | ▲ 95,0% |
| Tháng 8 | 5.405 | 10.862 | ▲ 101,0% |
| Tháng 9 | 4.160 | 10.850 | ▲ 160,8% |
| Tháng 10 | 5.589 | 11.799 | ▲ 111,1% |
| Tháng 11 | 5.220 | 10.830 | ▲ 107,5% |
| Tháng 12 | 4.050 | 9.729 | ▲ 140,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 69,3% | – |
| Tháng 2 | – | 75,5% | – |
| Tháng 3 | – | 78,8% | – |
| Tháng 4 | – | 74,5% | – |
| Tháng 5 | – | 69,8% | – |
| Tháng 6 | – | 79,3% | – |
| Tháng 7 | 80,7% | 81,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 8 | 84,2% | 84,6% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 82,7% | 83,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 79,5% | 71,7% | ▼ 9,8% |
| Tháng 11 | 77,8% | 73,4% | ▼ 5,7% |
| Tháng 12 | 74,0% | 69,0% | ▼ 6,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.