Luton London (LTN) – Rzeszów-Jasionka (RZE)
Tháng 12/2024 có 4.006 lượt khách bay giữa Luton London và Rzeszów-Jasionka, tính cả hai chiều, trên 24 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.319 | 2.783 | ▼ 56,0% |
| Tháng 2 | 5.039 | 3.281 | ▼ 34,9% |
| Tháng 3 | 3.054 | 3.095 | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 4.553 | 4.053 | ▼ 11,0% |
| Tháng 5 | 4.621 | 4.860 | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 4.645 | 5.275 | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 4.694 | 4.842 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 5.124 | 4.783 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 4.558 | 4.780 | ▲ 4,9% |
| Tháng 10 | 4.671 | 4.824 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 3.052 | 4.106 | ▲ 34,5% |
| Tháng 12 | 2.728 | 4.006 | ▲ 46,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 53.058 | 50.688 | ▼ 4,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 16 | ▼ 57,9% |
| Tháng 2 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 7 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 11 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 12 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 315 | 293 | ▼ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.682 | 3.104 | ▼ 59,6% |
| Tháng 2 | 5.904 | 3.546 | ▼ 39,9% |
| Tháng 3 | 3.402 | 3.454 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 4.914 | 4.318 | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 4.914 | 5.109 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 4.914 | 5.489 | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 4.994 | 5.108 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 5.388 | 5.066 | ▼ 6,0% |
| Tháng 9 | 5.031 | 5.394 | ▲ 7,2% |
| Tháng 10 | 5.079 | 5.102 | ▲ 0,5% |
| Tháng 11 | 3.367 | 4.889 | ▲ 45,2% |
| Tháng 12 | 3.162 | 4.648 | ▲ 47,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 58.751 | 55.227 | ▼ 6,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,3% | 89,7% | ▲ 9,0% |
| Tháng 2 | 85,3% | 92,5% | ▲ 8,4% |
| Tháng 3 | 89,8% | 89,6% | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 92,7% | 93,9% | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 94,0% | 95,1% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 94,5% | 96,1% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 94,0% | 94,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 95,1% | 94,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 90,6% | 88,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 92,0% | 94,6% | ▲ 2,8% |
| Tháng 11 | 90,6% | 84,0% | ▼ 7,3% |
| Tháng 12 | 86,3% | 86,2% | ▼ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,6% | 91,6% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.