Bristol (BRS) – Rzeszów-Jasionka (RZE)
Tháng 12/2024 có 3.759 lượt khách bay giữa Bristol và Rzeszów-Jasionka, tính cả hai chiều, trên 23 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.924 | 3.635 | ▲ 24,3% |
| Tháng 2 | 2.638 | 2.716 | ▲ 3,0% |
| Tháng 3 | 2.730 | 3.276 | ▲ 20,0% |
| Tháng 4 | 2.785 | 2.838 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 3.213 | 3.272 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 2.875 | 3.277 | ▲ 14,0% |
| Tháng 7 | 3.244 | 3.220 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 3.293 | 2.863 | ▼ 13,1% |
| Tháng 9 | 3.146 | 3.252 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 3.199 | 3.270 | ▲ 2,2% |
| Tháng 11 | 2.432 | 2.966 | ▲ 22,0% |
| Tháng 12 | 3.153 | 3.759 | ▲ 19,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 35.632 | 38.344 | ▲ 7,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 20 | 23 | ▲ 15,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 208 | 223 | ▲ 7,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 4.600 | ▲ 35,2% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.040 | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 3.024 | 3.828 | ▲ 26,6% |
| Tháng 4 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3.056 | 3.402 | ▲ 11,3% |
| Tháng 7 | 3.450 | 3.482 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 3.482 | 3.024 | ▼ 13,2% |
| Tháng 9 | 3.434 | 3.570 | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 3.434 | 3.466 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 3.040 | 3.450 | ▲ 13,5% |
| Tháng 12 | 3.812 | 4.419 | ▲ 15,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 39.584 | 42.707 | ▲ 7,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,9% | 79,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 87,2% | 89,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 90,3% | 85,6% | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 92,1% | 93,8% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 94,4% | 96,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 94,1% | 96,3% | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 94,0% | 92,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 94,6% | 94,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 91,6% | 91,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 93,2% | 94,3% | ▲ 1,2% |
| Tháng 11 | 80,0% | 86,0% | ▲ 7,5% |
| Tháng 12 | 82,7% | 85,1% | ▲ 2,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,0% | 90,3% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.