Manchester (MAN) – Rzeszów-Jasionka (RZE)
Tháng 12/2024 có 4.315 lượt khách bay giữa Manchester và Rzeszów-Jasionka, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.005 | 2.797 | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | – | 2.988 | – |
| Tháng 3 | – | 3.033 | – |
| Tháng 4 | – | 3.265 | – |
| Tháng 5 | 3.210 | 3.326 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 2.855 | 2.914 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 3.172 | 3.237 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 3.245 | 3.317 | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 3.203 | 3.272 | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 3.201 | 3.305 | ▲ 3,2% |
| Tháng 11 | 2.790 | 3.488 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 4.415 | 4.315 | ▼ 2,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 12 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.780 | 3.482 | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 3.024 | 3.152 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 2.646 | 3.546 | ▲ 34,0% |
| Tháng 4 | – | 3.466 | – |
| Tháng 5 | 3.402 | 3.482 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 3.024 | 3.088 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 3.418 | 3.466 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 3.402 | 3.466 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 3.418 | 3.570 | ▲ 4,4% |
| Tháng 10 | 3.434 | 3.466 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 3.136 | 3.933 | ▲ 25,4% |
| Tháng 12 | 5.215 | 5.106 | ▼ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,5% | 80,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | – | 94,8% | – |
| Tháng 3 | – | 85,5% | – |
| Tháng 4 | – | 94,2% | – |
| Tháng 5 | 94,4% | 95,5% | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 94,4% | 94,4% | 0,0% |
| Tháng 7 | 92,8% | 93,4% | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 95,4% | 95,7% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 93,7% | 91,7% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 93,2% | 95,4% | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 89,0% | 88,7% | ▼ 0,3% |
| Tháng 12 | 84,7% | 84,5% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.