Leonardo da Vinci (FCO) – Rzeszów-Jasionka (RZE)
Tháng 12/2024 có 3.823 lượt khách bay giữa Leonardo da Vinci và Rzeszów-Jasionka, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.603 | – |
| Tháng 2 | – | 3.523 | – |
| Tháng 3 | – | 3.791 | – |
| Tháng 4 | – | 3.625 | – |
| Tháng 5 | – | 3.682 | – |
| Tháng 6 | 3.547 | 3.145 | ▼ 11,3% |
| Tháng 7 | 4.336 | – | – |
| Tháng 8 | 4.029 | 4.036 | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 5.989 | 3.693 | ▼ 38,3% |
| Tháng 10 | 5.360 | 3.752 | ▼ 30,0% |
| Tháng 11 | 3.361 | 3.932 | ▲ 17,0% |
| Tháng 12 | 3.361 | 3.823 | ▲ 13,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 18 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 7 | 20 | – | – |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 28 | 18 | ▼ 35,7% |
| Tháng 10 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 11 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 12 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4.266 | – |
| Tháng 2 | – | 3.716 | – |
| Tháng 3 | – | 4.140 | – |
| Tháng 4 | – | 4.140 | – |
| Tháng 5 | – | 4.140 | – |
| Tháng 6 | 3.788 | 3.680 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 4.708 | – | – |
| Tháng 8 | 4.284 | 4.302 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 6.674 | 4.392 | ▼ 34,2% |
| Tháng 10 | 6.214 | 4.140 | ▼ 33,4% |
| Tháng 11 | 3.824 | 6.178 | ▲ 61,6% |
| Tháng 12 | 4.302 | 6.032 | ▲ 40,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 84,5% | – |
| Tháng 2 | – | 94,8% | – |
| Tháng 3 | – | 91,6% | – |
| Tháng 4 | – | 87,6% | – |
| Tháng 5 | – | 88,9% | – |
| Tháng 6 | 93,6% | 85,5% | ▼ 8,7% |
| Tháng 7 | 92,1% | – | – |
| Tháng 8 | 94,0% | 93,8% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 89,7% | 84,1% | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 86,3% | 90,6% | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 87,9% | 63,6% | ▼ 27,6% |
| Tháng 12 | 78,1% | 63,4% | ▼ 18,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.