Hurghada (HRG) – Rzeszów-Jasionka (RZE)
Tháng 12/2024 có 1.407 lượt khách bay giữa Hurghada và Rzeszów-Jasionka, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.497 | – | – |
| Tháng 2 | 194 | 172 | ▼ 11,3% |
| Tháng 3 | 1.118 | 1.481 | ▲ 32,5% |
| Tháng 4 | 2.251 | 1.422 | ▼ 36,8% |
| Tháng 5 | 3.052 | 1.958 | ▼ 35,8% |
| Tháng 6 | 2.471 | 2.340 | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 2.518 | 2.802 | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 2.640 | 2.937 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 2.450 | 3.371 | ▲ 37,6% |
| Tháng 10 | 3.325 | 2.700 | ▼ 18,8% |
| Tháng 11 | 1.978 | 1.778 | ▼ 10,1% |
| Tháng 12 | 215 | 1.407 | ▲ 554,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 17 | 8 | ▼ 52,9% |
| Tháng 5 | 21 | 12 | ▼ 42,9% |
| Tháng 6 | 17 | 14 | ▼ 17,6% |
| Tháng 7 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
| Tháng 11 | 12 | 10 | ▼ 16,7% |
| Tháng 12 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.701 | – | – |
| Tháng 2 | 378 | 378 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1.134 | 1.512 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 3.213 | 1.440 | ▼ 55,2% |
| Tháng 5 | 3.780 | 2.178 | ▼ 42,4% |
| Tháng 6 | 2.533 | 2.538 | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 2.533 | 2.880 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 2.682 | 3.177 | ▲ 18,5% |
| Tháng 9 | 2.719 | 3.402 | ▲ 25,1% |
| Tháng 10 | 3.402 | 2.817 | ▼ 17,2% |
| Tháng 11 | 2.268 | 1.890 | ▼ 16,7% |
| Tháng 12 | 378 | 1.458 | ▲ 285,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,0% | – | – |
| Tháng 2 | 51,3% | 45,5% | ▼ 11,3% |
| Tháng 3 | 98,6% | 97,9% | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 70,1% | 98,8% | ▲ 40,9% |
| Tháng 5 | 80,7% | 89,9% | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 97,6% | 92,2% | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 99,4% | 97,3% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 98,4% | 92,4% | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 90,1% | 99,1% | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 97,7% | 95,8% | ▼ 1,9% |
| Tháng 11 | 87,2% | 94,1% | ▲ 7,9% |
| Tháng 12 | 56,9% | 96,5% | ▲ 69,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.