Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Blaise Diagne ngày 11/10/2026

Sân bay quốc tế Blaise Diagne có 69 chuyến bay ngày 11/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Senegal 21,7%
  2. ALL / N/A 17,4%
  3. Turkish Airlines 8,7%
  4. Royal Air Maroc 5,8%
  5. Ethiopian Airlines 4,3%
  6. Air Cote d'Ivoire 4,3%
  7. TAP Portugal 2,9%
  8. Delta Air Lines 2,9%

Tỷ trọng trong 69 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 13,0%
  2. Mohammed V International Airport 8,7%
  3. Cap Skirring Airport 8,7%
  4. Modibo Keita International Airport 7,2%
  5. İstanbul Airport 7,2%
  6. Charles de Gaulle International Airport 5,8%
  7. Ahmed Sékou Touré International Airport 5,8%
  8. Nelson Mandela International Airport 5,8%

Tỷ trọng trong 69 chuyến được liệt kê của ngày này.

69 trong 69
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 HC403 Air Senegal Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 00:05 00:30 — +25 Đã cất cánh
00:05 TP1483 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 20:55 00:05 23:48 -17 Đã hạ cánh
00:20 HC216 Air Senegal Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 22:50 00:20 — Theo lịch
00:35 HC308 Air Senegal Từ Modibo Keita International Airport BKO 22:50 00:35 — Nguồn không báo
00:55 AH5011 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 00:55 01:07 — +12 Đã cất cánh
00:55 AT501 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:40 00:55 01:05 +10 Đã hạ cánh
00:55 TK506 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 00:55 01:30 — +35 Đã cất cánh
01:05 TP1484 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 01:05 01:19 — +14 Đã cất cánh
02:25 AT500 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:25 02:45 — +20 Đã cất cánh
02:40 TK6345 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 21:55 02:40 — Nguồn không báo
05:00 HC331 Air Senegal Đến Mohammed V International Airport CMN 05:00 05:07 — +7 Đã cất cánh
05:30 TK501 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:05 05:30 05:38 +8 Đã hạ cánh
07:00 DL216 Delta Air Lines Từ John F. Kennedy International Airport JFK 19:00 07:00 00:19 -401 Đã hạ cánh
07:15 TK502 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:15 08:49 — +94 Đã cất cánh
07:30 KP55 ALL / N/A Từ Nelson Mandela International Airport RAI 05:10 07:30 07:23 -7 Đã hạ cánh
07:50 TS722 Air Transat Từ Montreal / Pierre Elliott Trudeau International Airport YUL 19:40 07:50 03:49 -241 Đã hạ cánh
08:00 ET908 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 08:00 08:14 — +14 Đã cất cánh
08:00 HC305 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:00 08:19 — +19 Đã cất cánh
08:10 TK6151 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 03:25 08:10 — Nguồn không báo
08:20 KP55 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 08:20 08:37 — +17 Đã cất cánh
09:00 DL217 Delta Air Lines Đến John F. Kennedy International Airport JFK 09:00 09:33 — +33 Đã cất cánh
09:20 KP51 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 09:20 09:30 — +10 Đã cất cánh
09:20 TS723 Air Transat Đến Montreal / Pierre Elliott Trudeau International Airport YUL 09:20 09:28 — +8 Đã cất cánh
10:10 TK6151 Turkish Airlines Đến Budapest Liszt Ferenc International Airport BUD 10:10 — — Nguồn không báo
10:40 HF701 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 10:40 10:47 — +7 Đã cất cánh
10:50 R22221 ALL / N/A Đến Nelson Mandela International Airport RAI 10:50 — — Theo lịch
10:50 TB2045 TUI fly Belgium Từ Brussels Airport BRU 05:55 10:50 09:32 -78 Đã hạ cánh
10:55 TB2045 TUI fly Belgium Đến Amílcar Cabral International Airport SID 10:55 10:28 — -27 Đã cất cánh
11:30 ED7770 ALL / N/A Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 10:59 -31 Đã hạ cánh
11:30 P47770 Air Peace Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 — Theo lịch
12:00 7C5129 Jeju Air Đến Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC 12:00 — — Theo lịch
12:00 HC203 Air Senegal Đến Banjul International Airport BJL 12:00 — — Đã huỷ
12:10 ED7771 ALL / N/A Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:10 12:08 — -2 Đã cất cánh
12:10 P47771 Air Peace Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:10 — — Theo lịch
12:35 HC332 Air Senegal Từ Mohammed V International Airport CMN 09:20 12:35 12:30 -5 Đã hạ cánh
13:30 HC404 Air Senegal Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 09:45 13:30 14:01 +31 Đã hạ cánh
13:50 R22222 ALL / N/A Từ Nelson Mandela International Airport RAI 11:35 13:50 — Theo lịch
14:00 HC204 Air Senegal Từ Banjul International Airport BJL 13:20 14:00 — Đã huỷ
14:25 2J566 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 12:00 14:25 14:12 -13 Đã hạ cánh
15:00 HC105 Air Senegal Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 — — Đã huỷ
15:00 HC209 Air Senegal Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 15:00 — — Theo lịch
15:00 R22013 ALL / N/A Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 — — Theo lịch
15:00 W21376 Canadian Western Airlines Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 — — Theo lịch
15:25 2J567 Air Burkina Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 15:25 15:32 — +7 Đã cất cánh
16:25 KP54 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:40 16:25 17:11 +46 Đã hạ cánh
16:35 EK795 Emirates Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 15:10 16:35 17:22 +47 Đã hạ cánh
16:35 SN201 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 12:25 16:35 16:17 -18 Đã hạ cánh
16:55 ET909 Ethiopian Airlines Từ Modibo Keita International Airport BKO 15:05 16:55 16:41 -14 Đã hạ cánh
17:00 R22014 ALL / N/A Từ Cap Skirring Airport CSK 16:15 17:00 — Theo lịch
17:00 W21377 Canadian Western Airlines Từ Cap Skirring Airport CSK 16:15 17:00 — Theo lịch
17:15 KP54 ALL / N/A Đến Nelson Mandela International Airport RAI 17:15 18:07 — +52 Đã cất cánh
17:25 KP50 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:40 17:25 17:22 -3 Đã hạ cánh
17:30 HC105 Air Senegal Từ Cap Skirring Airport CSK 16:40 17:30 — Đã huỷ
17:35 HF700 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 14:45 17:35 17:30 -5 Đã hạ cánh
18:10 EK795 Emirates Đến Dubai International Airport DXB 18:10 19:11 — +61 Đã cất cánh
18:20 ET906 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 18:20 18:27 — +7 Đã cất cánh
18:40 HC210 Air Senegal Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 17:20 18:40 18:37 -3 Đã hạ cánh
18:45 HF707 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:45 18:31 — -14 Đã cất cánh
18:50 AT503 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 15:25 18:50 18:31 -19 Đã hạ cánh
19:05 AZ854 ITA Airways Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 15:10 19:05 18:39 -26 Đã hạ cánh
19:10 HC306 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:25 19:10 19:22 +12 Đã hạ cánh
19:45 HC207 Air Senegal Đến Amílcar Cabral International Airport SID 19:45 21:30 — +105 Đã cất cánh
19:50 AT502 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 19:50 19:52 — +2 Đã cất cánh
20:35 AF718 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:50 20:35 22:49 +134 Đã hạ cánh
20:40 IB921 Iberia Airlines Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 17:55 20:40 20:13 -27 Đã hạ cánh
21:15 SN202 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:15 21:37 — +22 Đã cất cánh
21:40 IB922 Iberia Airlines Đến Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 21:40 21:44 — +4 Đã cất cánh
23:05 AF719 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:05 01:00 — +115 Đã cất cánh
23:40 AZ855 ITA Airways Đến Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 23:40 23:41 — +1 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…