Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Blaise Diagne ngày 27/9/2026

Sân bay quốc tế Blaise Diagne có 40 chuyến bay ngày 27/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Senegal 20,0%
  2. Asialink Cargo Express 15,0%
  3. Ethiopian Airlines 7,5%
  4. TAP Portugal 5,0%
  5. Air Transat 5,0%
  6. TUI fly Belgium 5,0%
  7. Brussels Airlines 5,0%
  8. ITA Airways 5,0%

Tỷ trọng trong 40 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Charles de Gaulle International Airport 10,0%
  2. Modibo Keita International Airport 10,0%
  3. Lomé–Tokoin International Airport 10,0%
  4. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 7,5%
  5. Brussels Airport 7,5%
  6. Ahmed Sékou Touré International Airport 7,5%
  7. Lisbon Humberto Delgado Airport 5,0%
  8. Mohammed V International Airport 5,0%

Tỷ trọng trong 40 chuyến được liệt kê của ngày này.

40 trong 40
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 HC403 Air Senegal Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 00:05 00:17 — +12 Đã cất cánh
00:05 TP1483 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 20:55 00:05 00:04 -1 Đã hạ cánh
01:05 TP1484 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 01:05 01:31 — +26 Đã cất cánh
02:25 AT500 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:25 02:34 — +9 Đã cất cánh
05:00 HC331 Air Senegal Đến Mohammed V International Airport CMN 05:00 05:26 — +26 Đã cất cánh
07:15 TK502 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:15 07:27 — +12 Đã cất cánh
07:30 KP55 Asialink Cargo Express Từ Nelson Mandela International Airport RAI 05:10 07:30 07:25 -5 Đã hạ cánh
07:50 TS722 Air Transat Từ Montreal / Pierre Elliott Trudeau International Airport YUL 19:40 07:50 03:45 -245 Đã hạ cánh
08:00 ET908 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 08:00 08:07 — +7 Đã cất cánh
08:00 HC305 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:00 08:14 — +14 Đã cất cánh
08:20 KP55 Asialink Cargo Express Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 08:20 08:29 — +9 Đã cất cánh
09:00 DL217 Delta Air Lines Đến John F. Kennedy International Airport JFK 09:00 12:05 — +185 Đã cất cánh
09:20 KP51 Asialink Cargo Express Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 09:20 09:26 — +6 Đã cất cánh
09:20 TS723 Air Transat Đến Montreal / Pierre Elliott Trudeau International Airport YUL 09:20 09:21 — +1 Đã cất cánh
10:40 HF701 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 10:40 11:33 — +53 Đã cất cánh
10:50 TB2045 TUI fly Belgium Từ Brussels Airport BRU 05:55 10:50 10:01 -49 Đã hạ cánh
10:55 TB2045 TUI fly Belgium Đến Amílcar Cabral International Airport SID 10:55 11:10 — +15 Đã cất cánh
12:10 P47771 Air Peace Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:10 12:11 — +1 Đã cất cánh
13:30 HC404 Air Senegal Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 09:45 13:30 13:56 +26 Đã hạ cánh
14:25 2J566 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 12:00 14:25 14:07 -18 Đã hạ cánh
16:25 KP54 Asialink Cargo Express Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:40 16:25 15:57 -28 Đã hạ cánh
16:35 SN201 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 12:25 16:35 16:30 -5 Đã hạ cánh
16:55 ET909 Ethiopian Airlines Từ Modibo Keita International Airport BKO 15:05 16:55 16:36 -19 Đã hạ cánh
17:15 KP54 Asialink Cargo Express Đến Nelson Mandela International Airport RAI 17:15 17:24 — +9 Đã cất cánh
17:25 KP50 Asialink Cargo Express Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:40 17:25 16:48 -37 Đã hạ cánh
17:45 EK795 Emirates Đến Dubai International Airport DXB 17:45 18:48 — +63 Đã cất cánh
18:00 HC204 Air Senegal Từ Banjul International Airport BJL 17:20 18:00 18:07 +7 Đã hạ cánh
18:20 ET906 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 18:20 18:41 — +21 Đã cất cánh
19:00 AZ854 ITA Airways Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 15:05 19:00 19:10 +10 Đã hạ cánh
19:45 HC207 Air Senegal Đến Amílcar Cabral International Airport SID 19:45 19:58 — +13 Đã cất cánh
20:10 HC209 Air Senegal Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 20:10 20:21 — +11 Đã cất cánh
20:35 AF718 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:50 20:35 21:07 +32 Đã hạ cánh
20:40 IB921 Iberia Airlines Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 17:55 20:40 20:38 -2 Đã hạ cánh
21:15 SN202 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:15 21:33 — +18 Đã cất cánh
21:40 IB922 Iberia Airlines Đến Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 21:40 22:08 — +28 Đã cất cánh
22:10 TU343 Tunisair Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 20:50 22:10 22:34 +24 Đã hạ cánh
23:00 TU343 Tunisair Đến Tunis Carthage International Airport TUN 23:00 23:41 — +41 Đã cất cánh
23:10 AF719 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:10 23:32 — +22 Đã cất cánh
23:40 AZ855 ITA Airways Đến Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 23:40 23:49 — +9 Đã cất cánh
23:50 HC210 Air Senegal Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 22:30 23:50 23:51 +1 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…