Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Blaise Diagne ngày 5/10/2026

Sân bay quốc tế Blaise Diagne có 73 chuyến bay ngày 5/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 20,5%
  2. Air Senegal 17,8%
  3. Turkish Airlines 8,2%
  4. Air Peace 8,2%
  5. Royal Air Maroc 5,5%
  6. Canadian Western Airlines 5,5%
  7. Mauritania Airlines International 5,5%
  8. Brussels Airlines 5,5%

Tỷ trọng trong 73 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 15,1%
  2. Ahmed Sékou Touré International Airport 11,0%
  3. Mohammed V International Airport 8,2%
  4. Banjul International Airport 8,2%
  5. Charles de Gaulle International Airport 6,8%
  6. Cap Skirring Airport 6,8%
  7. İstanbul Airport 5,5%
  8. Modibo Keita International Airport 5,5%

Tỷ trọng trong 73 chuyến được liệt kê của ngày này.

73 trong 73
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 AH5010 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 20:10 00:05 00:16 +11 Đã hạ cánh
00:05 HC403 Air Senegal Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 00:05 01:01 — +56 Đã cất cánh
00:05 TP1483 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 20:55 00:05 00:49 +44 Đã hạ cánh
00:55 AT501 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:40 00:55 00:59 +4 Đã hạ cánh
01:05 AH5011 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 01:05 02:07 — +62 Đã cất cánh
01:05 TP1484 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 01:05 02:18 — +73 Đã cất cánh
01:10 WT192 ALL / N/A Từ Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC 00:10 01:10 — Nguồn không báo
02:00 HC207 Air Senegal Từ Nelson Mandela International Airport RAI 23:00 02:00 — Theo lịch
02:10 WT192 ALL / N/A Đến Gran Canaria Airport LPA 02:10 — — Nguồn không báo
02:25 AT500 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:25 02:35 — +10 Đã cất cánh
05:30 TK501 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:05 05:30 05:23 -7 Đã hạ cánh
06:45 ET907 Ethiopian Airlines Từ Modibo Keita International Airport BKO 04:55 06:45 07:40 +55 Đã hạ cánh
07:15 TK502 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:15 07:36 — +21 Đã cất cánh
07:30 KP55 ALL / N/A Từ Nelson Mandela International Airport RAI 05:10 07:30 06:59 -31 Đã hạ cánh
08:00 ET908 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 08:00 09:02 — +62 Đã cất cánh
08:00 HC305 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:00 08:09 — +9 Đã cất cánh
08:20 KP55 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 08:20 08:48 — +28 Đã cất cánh
09:00 R21013 ALL / N/A Đến Cap Skirring Airport CSK 09:00 — — Theo lịch
09:00 W21370 Canadian Western Airlines Đến Cap Skirring Airport CSK 09:00 — — Theo lịch
09:20 KP51 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 09:20 09:45 — +25 Đã cất cánh
09:45 L6212 Mauritania Airlines International Từ Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC 08:50 09:45 09:43 -2 Đã hạ cánh
09:50 HF706 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 07:00 09:50 09:55 +5 Đã hạ cánh
10:30 L6212 Mauritania Airlines International Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 10:30 10:31 — +1 Đã cất cánh
10:40 HF701 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 10:40 11:15 — +35 Đã cất cánh
11:00 R21014 ALL / N/A Từ Cap Skirring Airport CSK 10:15 11:00 — Theo lịch
11:00 W21371 Canadian Western Airlines Từ Cap Skirring Airport CSK 10:15 11:00 — Theo lịch
11:30 ED7770 ALL / N/A Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 11:33 +3 Đã hạ cánh
11:30 P47770 Air Peace Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 — Theo lịch
11:30 R23031 ALL / N/A Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 11:30 — — Nguồn không báo
11:30 W21382 Canadian Western Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 11:30 — — Nguồn không báo
12:10 P47770 Air Peace Đến Banjul International Airport BJL 12:10 12:10 — 0 Đã cất cánh
12:20 P47736 Air Peace Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 10:50 12:20 12:56 +36 Đã hạ cánh
13:00 P47737 Air Peace Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 13:00 14:47 — +107 Đã cất cánh
13:30 HC404 Air Senegal Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 09:45 13:30 18:16 +286 Đã hạ cánh
14:30 ED7771 ALL / N/A Từ Banjul International Airport BJL 13:40 14:30 15:02 +32 Đã hạ cánh
14:30 P47771 Air Peace Từ Banjul International Airport BJL 13:40 14:30 — Theo lịch
14:30 R23032 ALL / N/A Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 13:15 14:30 — Theo lịch
14:30 W21383 Canadian Western Airlines Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 13:15 14:30 — Theo lịch
14:45 HC331 Air Senegal Đến Mohammed V International Airport CMN 14:45 — — Nguồn không báo
15:00 HC1005 Air Senegal Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 16:00 — +60 Đã cất cánh
15:10 ED7771 ALL / N/A Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:10 16:09 — +59 Đã cất cánh
15:10 P47771 Air Peace Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:10 15:10 — 0 Đã cất cánh
15:40 HC404 Air Senegal Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 11:55 15:40 18:02 +142 Đã hạ cánh
15:45 HC307 Air Senegal Đến Modibo Keita International Airport BKO 15:45 — — Nguồn không báo
16:20 TK6055 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 12:00 16:20 15:43 -37 Đã hạ cánh
16:25 KP52 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:40 16:25 16:09 -16 Đã hạ cánh
16:35 SN203 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 12:25 16:35 — Theo lịch
16:40 L6213 Mauritania Airlines International Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 14:00 16:40 16:50 +10 Đã hạ cánh
16:55 ET909 Ethiopian Airlines Từ Modibo Keita International Airport BKO 15:05 16:55 16:40 -15 Đã hạ cánh
17:15 KP52 ALL / N/A Đến Osvaldo Vieira International Airport OXB 17:15 17:29 — +14 Đã cất cánh
17:25 KP50 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:40 17:25 17:15 -10 Đã hạ cánh
17:25 L6213 Mauritania Airlines International Đến Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC 17:25 17:50 — +25 Đã cất cánh
17:25 SN203 Brussels Airlines Đến Banjul International Airport BJL 17:25 17:53 — +28 Đã cất cánh
17:35 HF700 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 14:45 17:35 18:44 +69 Đã hạ cánh
18:20 TK6055 Turkish Airlines Đến São Paulo/Guarulhos–Governor André Franco Montoro International Airport GRU 18:20 18:19 — -1 Đã cất cánh
18:40 HC1005 Air Senegal Từ Banjul International Airport BJL 18:00 18:40 18:43 +3 Đã hạ cánh
18:50 AT503 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 15:25 18:50 19:14 +24 Đã hạ cánh
18:50 IB919 Iberia Airlines Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 16:10 18:50 19:08 +18 Đã hạ cánh
19:10 HC306 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:25 19:10 — Nguồn không báo
19:15 2J570 Air Burkina Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 16:25 19:15 19:36 +21 Đã hạ cánh
19:45 IB920 Iberia Airlines Đến Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 19:45 20:23 — +38 Đã cất cánh
19:50 AT502 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 19:50 20:37 — +47 Đã cất cánh
20:10 HC209 Air Senegal Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 20:10 20:10 — 0 Đã cất cánh
20:15 SN204 Brussels Airlines Từ Banjul International Airport BJL 19:35 20:15 20:05 -10 Đã hạ cánh
20:35 AF718 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:50 20:35 20:51 +16 Đã hạ cánh
20:40 IB921 Iberia Airlines Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 17:55 20:40 22:42 +122 Đã hạ cánh
20:40 TK6439 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 16:20 20:40 — Nguồn không báo
21:15 SN204 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:15 21:34 — +19 Đã cất cánh
21:40 IB922 Iberia Airlines Đến Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 21:40 23:45 — +125 Đã cất cánh
22:35 HC332 Air Senegal Từ Mohammed V International Airport CMN 19:20 22:35 — Theo lịch
22:40 TK6439 Turkish Airlines Đến São Paulo/Guarulhos–Governor André Franco Montoro International Airport GRU 22:40 — — Nguồn không báo
23:05 AF719 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:05 23:16 — +11 Đã cất cánh
23:50 HC210 Air Senegal Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 22:30 23:50 — Theo lịch

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…