ICAO IBE

Iberia Airlines

Tháng 7/2026 Iberia Airlines khai thác 800 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 176.356 lượt khách và 2.095 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 4.693 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 6,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1554556▲ 0,4%
Tháng 2506458▼ 9,5%
Tháng 3580629▲ 8,4%
Tháng 4688709▲ 3,1%
Tháng 5807783▼ 3,0%
Tháng 6902758▼ 16,0%
Tháng 7966800▼ 17,2%
Tháng 8973––
Tháng 9884––
Tháng 10774–đang tích luỹ
Tháng 11640––
Tháng 12726––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.0034.693▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

237 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
27/9/202617
25/9/202617
24/9/202617
23/9/202617
22/9/202617
21/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1126.915117.320▼ 7,6%
Tháng 2112.73895.266▼ 15,5%
Tháng 3146.681134.713▼ 8,2%
Tháng 4169.822147.036▼ 13,4%
Tháng 5193.519168.920▼ 12,7%
Tháng 6226.660174.894▼ 22,8%
Tháng 7240.369176.356▼ 26,6%
Tháng 8243.739––
Tháng 9215.697––
Tháng 10190.466–đang tích luỹ
Tháng 11148.698––
Tháng 12160.037––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.216.7041.014.505▼ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

57.363 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7841.740▼ 37,5%
Tháng 23.1602.197▼ 30,5%
Tháng 33.4542.605▼ 24,6%
Tháng 42.8842.036▼ 29,4%
Tháng 52.7942.224▼ 20,4%
Tháng 62.7582.101▼ 23,8%
Tháng 72.8042.095▼ 25,3%
Tháng 82.750––
Tháng 93.495––
Tháng 103.139–đang tích luỹ
Tháng 112.495––
Tháng 122.726––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.63914.998▼ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

900 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 126,5%17,1%▼ 35,5%
Tháng 237,8%42,9%▲ 13,4%
Tháng 330,2%34,2%▲ 13,1%
Tháng 432,5%––
Tháng 527,2%––
Tháng 619,7%––
Tháng 723,6%––
Tháng 826,7%––
Tháng 920,2%––
Tháng 1031,2%––
Tháng 1128,8%––
Tháng 1232,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)31,5%31,4%▼ 0,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 112013▼ 89,2%
Tháng 210710▼ 90,7%
Tháng 31230▼ 100,0%
Tháng 430––
Tháng 532––
Tháng 639––
Tháng 733––
Tháng 833––
Tháng 935––
Tháng 1044––
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)35023▼ 93,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

5 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1218165▼ 24,3%
Tháng 2197150▼ 23,9%
Tháng 3219158▼ 27,9%
Tháng 4150––
Tháng 5157––
Tháng 6161––
Tháng 7156––
Tháng 8153––
Tháng 9139––
Tháng 10166––
Tháng 11154––
Tháng 12160––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)634473▼ 25,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

306 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1151.750136.870▼ 9,8%
Tháng 2140.269116.112▼ 17,2%
Tháng 3161.643153.769▼ 4,9%
Tháng 4190.979174.513▼ 8,6%
Tháng 5221.287201.171▼ 9,1%
Tháng 6301.198196.064▼ 34,9%
Tháng 7277.911208.633▼ 24,9%
Tháng 8270.299––
Tháng 9245.443––
Tháng 10210.300–đang tích luỹ
Tháng 11174.411––
Tháng 12183.281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.445.0371.187.132▼ 17,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

63.029 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,6%85,7%▲ 2,5%
Tháng 280,4%82,0%▲ 2,1%
Tháng 390,7%87,6%▼ 3,5%
Tháng 488,9%84,3%▼ 5,2%
Tháng 587,5%84,0%▼ 4,0%
Tháng 675,3%89,2%▲ 18,5%
Tháng 786,5%84,5%▼ 2,3%
Tháng 890,2%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1090,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,3%––
Tháng 1287,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%85,3%▲ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 510 462 562 740 799 834 858 860 805 724 436 545
2025 554 506 580 688 807 902 966 973 884 774 640 726
2026 556 458 629 709 783 758 800

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
IBE0267MAD–GRU14,3%154
IBE0268GRU–MAD35,3%154
IBE0271MAD–GRU11,0%154
IBE0272GRU–MAD22,9%154
IBE0269MAD–GIG86,3%96
IBE0270GIG–MAD36,8%96
IB222GUA–SAL2 chặng50,8%67
IB921MAD–DSS—43
Xem cả 15 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–MADSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Madrid Barajas4616
GIG–MADSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Madrid Barajas2192
DSS–MADSân bay quốc tế Blaise Diagne · Sân bay quốc tế Madrid Barajas286
MAD–OSLSân bay quốc tế Madrid Barajas · Sân bay Oslo278
MAD–UIOSân bay quốc tế Madrid Barajas · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre276
GUA–MADSân bay quốc tế La Aurora · Sân bay quốc tế Madrid Barajas141
GUA–SALSân bay quốc tế La Aurora · Sân bay quốc tế El Salvador141
Danh mục đường bayTổng cộng 7 cặp sân bay

Tính từ 15 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất20:00–21:0033,4phút · 250 chuyến ghi nhận · 239 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận894Iberia Airlines

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—145154
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—109123
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1516
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152153
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
20:0028,5%33,4 phút239250
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169184

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—138145
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—139145
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—112115
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—134145
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—95102
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—134144
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—9198

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—152165
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—140150
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—158158
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—80107
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—153154
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—160160

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 29,1% 260
  • Trễ trên 15 phút 65,2% 583
  • Bị huỷ 5,7% 51
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Iberia Airlines báo cáo 935.276 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025935.276
2024970.477
2023901.512
2022802.544
2021504.016
2020325.927
2019920.145
2018916.943
2017833.038
2016825.887
2015733.718
2014633.717
2013645.498

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…