Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Blaise Diagne ngày 15/10/2026

Sân bay quốc tế Blaise Diagne có 73 chuyến bay ngày 15/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 20,5%
  2. Air Senegal 11,0%
  3. Turkish Airlines 8,2%
  4. Royal Air Maroc 5,5%
  5. Air Peace 5,5%
  6. Transavia France 5,5%
  7. Brussels Airlines 5,5%
  8. Ethiopian Airlines 4,1%

Tỷ trọng trong 73 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 12,3%
  2. Ahmed Sékou Touré International Airport 9,6%
  3. Modibo Keita International Airport 8,2%
  4. Mohammed V International Airport 8,2%
  5. Cap Skirring Airport 8,2%
  6. Charles de Gaulle International Airport 5,5%
  7. İstanbul Airport 5,5%
  8. Lomé–Tokoin International Airport 5,5%

Tỷ trọng trong 73 chuyến được liệt kê của ngày này.

73 trong 73
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 AH5010 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 20:10 00:05 23:22 -43 Đã hạ cánh
00:05 HC403 Air Senegal Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 00:05 00:27 — +22 Đã cất cánh
00:05 TP1483 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 20:55 00:05 23:45 -20 Đã hạ cánh
00:35 HC308 Air Senegal Từ Modibo Keita International Airport BKO 22:50 00:35 — Theo lịch
00:55 AT501 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:40 00:55 00:59 +4 Đã hạ cánh
01:05 AH5011 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 01:05 01:07 — +2 Đã cất cánh
01:05 TP1484 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 01:05 02:05 — +60 Đã cất cánh
02:25 AT500 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:25 02:42 — +17 Đã cất cánh
05:00 HC331 Air Senegal Đến Mohammed V International Airport CMN 05:00 05:12 — +12 Đã cất cánh
05:30 TK501 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 01:05 05:30 06:18 +48 Đã hạ cánh
06:00 NO2474 ALL / N/A Từ Il Caravaggio International Airport BGY 02:10 06:00 05:48 -12 Đã hạ cánh
07:15 TK502 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 07:15 08:04 — +49 Đã cất cánh
07:30 KP53 ALL / N/A Từ Osvaldo Vieira International Airport OXB 06:30 07:30 07:22 -8 Đã hạ cánh
07:30 NO4553 ALL / N/A Đến Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 07:30 07:40 — +10 Đã cất cánh
07:50 TS722 Air Transat Từ Montreal / Pierre Elliott Trudeau International Airport YUL 19:40 07:50 03:43 -247 Đã hạ cánh
08:00 ET908 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 08:00 08:07 — +7 Đã cất cánh
08:20 KP53 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 08:20 08:36 — +16 Đã cất cánh
09:20 KP51 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 09:20 09:38 — +18 Đã cất cánh
09:20 TS723 Air Transat Đến Montreal / Pierre Elliott Trudeau International Airport YUL 09:20 09:31 — +11 Đã cất cánh
09:50 HF706 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 07:00 09:50 09:35 -15 Đã hạ cánh
10:40 HF701 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 10:40 10:41 — +1 Đã cất cánh
11:30 ED7770 ALL / N/A Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 11:19 -11 Đã hạ cánh
11:30 P47770 Air Peace Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 — Theo lịch
11:30 TK6410 Turkish Airlines Từ São Paulo/Guarulhos–Governor André Franco Montoro International Airport GRU 01:55 11:30 — Nguồn không báo
11:45 2J566 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 09:20 11:45 11:36 -9 Đã hạ cánh
12:05 TK6058 Turkish Airlines Từ São Paulo/Guarulhos–Governor André Franco Montoro International Airport GRU 02:25 12:05 — Nguồn không báo
12:10 ED7771 ALL / N/A Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:10 12:33 — +23 Đã cất cánh
12:10 P47771 Air Peace Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:10 12:10 — 0 Đã cất cánh
12:20 P47736 Air Peace Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 10:50 12:20 12:59 +39 Đã hạ cánh
12:35 HC332 Air Senegal Từ Mohammed V International Airport CMN 09:20 12:35 12:35 0 Đã hạ cánh
12:45 2J567 Air Burkina Đến Modibo Keita International Airport BKO 12:45 13:13 — +28 Đã cất cánh
13:00 P47737 Air Peace Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 13:00 13:00 — 0 Đã cất cánh
13:25 TO8020 Transavia France Từ Nantes Atlantique Airport NTE 09:50 13:25 13:02 -23 Đã hạ cánh
13:30 HC404 Air Senegal Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 09:45 13:30 14:27 +57 Đã hạ cánh
13:30 TK6410 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 13:30 — — Nguồn không báo
14:05 TK6058 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 14:05 15:30 — +85 Đã cất cánh
14:25 HV8021 Transavia Đến Nantes Atlantique Airport NTE 14:25 14:18 — -7 Đã cất cánh
14:25 TO8021 Transavia France Đến Nantes Atlantique Airport NTE 14:25 14:42 — +17 Đã cất cánh
15:00 HC105 Air Senegal Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 15:35 — +35 Đã cất cánh
15:00 HC215 Air Senegal Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 15:00 15:17 — +17 Đã cất cánh
15:00 R22013 ALL / N/A Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 — — Nguồn không báo
15:00 W21376 Canadian Western Airlines Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 — — Nguồn không báo
15:10 KQ520 Kenya Airways Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:20 15:10 15:11 +1 Đã hạ cánh
15:20 SN205 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 11:10 15:20 15:03 -17 Đã hạ cánh
15:35 TO8022 Transavia France Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 11:45 15:35 14:58 -37 Đã hạ cánh
16:10 KQ521 Kenya Airways Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:10 16:38 — +28 Đã cất cánh
16:20 SN205 Brussels Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 16:20 16:17 — -3 Đã cất cánh
16:25 KP54 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:40 16:25 16:11 -14 Đã hạ cánh
16:35 EK797 Emirates Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 15:10 16:35 17:24 +49 Đã hạ cánh
16:35 TO8023 Transavia France Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 16:35 16:29 — -6 Đã cất cánh
16:55 ET909 Ethiopian Airlines Từ Modibo Keita International Airport BKO 15:05 16:55 16:32 -23 Đã hạ cánh
17:00 R22014 ALL / N/A Từ Cap Skirring Airport CSK 16:15 17:00 — Theo lịch
17:00 W21377 Canadian Western Airlines Từ Cap Skirring Airport CSK 16:15 17:00 — Theo lịch
17:15 KP54 ALL / N/A Đến Nelson Mandela International Airport RAI 17:15 17:26 — +11 Đã cất cánh
17:25 KP50 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:40 17:25 18:08 +43 Đã hạ cánh
17:30 HC105 Air Senegal Từ Cap Skirring Airport CSK 16:40 17:30 17:40 +10 Đã hạ cánh
17:35 HF700 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 14:45 17:35 18:02 +27 Đã hạ cánh
18:10 EK797 Emirates Đến Dubai International Airport DXB 18:10 19:26 — +76 Đã cất cánh
18:20 ET906 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 18:20 18:29 — +9 Đã cất cánh
18:50 AT503 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 15:25 18:50 18:56 +6 Đã hạ cánh
19:50 AT502 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 19:50 20:05 — +15 Đã cất cánh
20:35 AF718 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:50 20:35 20:25 -10 Đã hạ cánh
20:35 SN206 Brussels Airlines Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 19:10 20:35 20:17 -18 Đã hạ cánh
20:40 IB921 Iberia Airlines Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 17:55 20:40 21:07 +27 Đã hạ cánh
20:40 VY7887 Vueling Airlines Đến Josep Tarradellas Barcelona-El Prat Airport BCN 20:40 20:27 — -13 Đã cất cánh
20:50 NO4552 ALL / N/A Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 16:50 20:50 20:47 -3 Đã hạ cánh
21:35 SN206 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:35 21:33 — -2 Đã cất cánh
21:40 IB922 Iberia Airlines Đến Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 21:40 22:18 — +38 Đã cất cánh
22:10 TU343 Tunisair Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 20:50 22:10 — Đã huỷ
22:15 NO2475 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 22:15 22:12 — -3 Đã cất cánh
22:20 NO2475 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 22:20 22:31 — +11 Đã cất cánh
23:00 TU343 Tunisair Đến Tunis Carthage International Airport TUN 23:00 — — Đã huỷ
23:10 AF719 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:10 23:20 — +10 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…