ICAO TSC

Air Transat

Tháng 6/2026 Air Transat khai thác 6 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 546 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Tháng 5/2026 hãng này vận chuyển 61 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 689 chuyến bay khai thác (1–6/2026), giảm 40,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1232140▼ 39,7%
Tháng 2214147▼ 31,3%
Tháng 3301178▼ 40,9%
Tháng 4226179▼ 20,8%
Tháng 59239▼ 57,6%
Tháng 6876▼ 93,1%
Tháng 7133––
Tháng 8132––
Tháng 932––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 11120––
Tháng 12156––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.152689▼ 40,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 11/2020.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–1–
Tháng 11–5–
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202617
14/10/202617
11/10/202617
9/10/202617
7/10/202617
4/10/202617
2/10/202617
30/9/20261
27/9/20261
25/9/20261
23/9/20261
20/9/20261
18/9/20261

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 136.88623.528▼ 36,2%
Tháng 235.71923.880▼ 33,1%
Tháng 347.01930.410▼ 35,3%
Tháng 434.01128.360▼ 16,6%
Tháng 513.3065.598▼ 57,9%
Tháng 613.017546▼ 95,8%
Tháng 722.472––
Tháng 822.410––
Tháng 94.307––
Tháng 107.669–đang tích luỹ
Tháng 1119.308––
Tháng 1224.157––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)179.958112.322▼ 37,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

61 tháng 5/2026

Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–23–
Tháng 3–69–
Tháng 4–80–
Tháng 5–61–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2002.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2001Tấn hàng hoá 2002So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 33––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

70 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 144.93327.860▼ 38,0%
Tháng 241.94130.051▼ 28,3%
Tháng 358.39835.821▼ 38,7%
Tháng 444.32835.621▼ 19,6%
Tháng 518.3087.761▼ 57,6%
Tháng 617.3131.460▼ 91,6%
Tháng 726.467––
Tháng 826.268––
Tháng 96.368––
Tháng 1010.945–đang tích luỹ
Tháng 1123.880––
Tháng 1231.044––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)225.221138.574▼ 38,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2018.

500 tháng 9/2018

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%84,5%▲ 2,9%
Tháng 285,2%79,5%▼ 6,7%
Tháng 380,5%84,9%▲ 5,4%
Tháng 476,7%79,6%▲ 3,8%
Tháng 572,7%72,1%▼ 0,8%
Tháng 675,2%37,4%▼ 50,3%
Tháng 784,9%––
Tháng 885,3%––
Tháng 967,6%––
Tháng 1070,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,9%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)78,7%73,0%▼ 7,3%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 279 284 338 247 162 136 158 154 100 112 171 220
2025 232 214 301 226 92 87 133 132 32 55 120 156
2026 140 147 178 179 39 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…