Canadian Western Airlines
Canadian Western Airlines có 917 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
917 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| W22078 | MBA–WIL2 chặng | — | 80 |
| W21641 | ANU–NEV3 chặng | — | 58 |
| W21662 | ANU–NEV3 chặng | — | 58 |
| W21640 | AXA–SKB3 chặng | — | 57 |
| W21660 | AXA–SKB3 chặng | — | 57 |
| W22104 | KIS–NBO2 chặng | — | 48 |
| W22081 | WIL–MYD2 chặng | — | 46 |
| W22082 | MYD–WIL2 chặng | — | 45 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| MCM–NCEMonaco Heliport · Sân bay Nice - Côte d'Azur | 46 | 1.835 |
| ARK–WILSân bay Arusha · Sân bay Nairobi Wilson | 6 | 249 |
| KIS–WILSân bay quốc tế Kisumu · Sân bay Nairobi Wilson | 4 | 151 |
| CPT–DURSân bay quốc tế Cape Town · Sân bay quốc tế King Shaka | 4 | 144 |
| CPT–JNBSân bay quốc tế Cape Town · Sân bay quốc tế OR Tambo | 3 | 117 |
| EBB–NBOSân bay quốc tế Entebbe · Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta | 2 | 80 |
| ANU–NEVSân bay quốc tế V. C. Bird · Sân bay quốc tế Vance W. Amory | 2 | 78 |
| AXA–SKBSân bay Anguilla Wallblake · Sân bay quốc tế Robert L. Bradshaw | 2 | 76 |
Tính từ 83 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.