Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Blaise Diagne ngày 3/10/2026

Sân bay quốc tế Blaise Diagne có 76 chuyến bay ngày 3/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 21,1%
  2. Air Senegal 11,8%
  3. Turkish Airlines 6,6%
  4. Royal Air Maroc 5,3%
  5. Mauritania Airlines International 5,3%
  6. Canadian Western Airlines 5,3%
  7. Air Algérie 3,9%
  8. Ethiopian Airlines 3,9%

Tỷ trọng trong 76 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 14,5%
  2. Ahmed Sékou Touré International Airport 9,2%
  3. Mohammed V International Airport 7,9%
  4. Modibo Keita International Airport 7,9%
  5. Charles de Gaulle International Airport 6,6%
  6. Cap Skirring Airport 6,6%
  7. İstanbul Airport 5,3%
  8. Lomé–Tokoin International Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 76 chuyến được liệt kê của ngày này.

76 trong 76
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:05 AH5010 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 20:10 00:05 23:50 -15 Đã hạ cánh
00:05 HC403 Air Senegal Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 00:05 05:00 — +295 Đã cất cánh
00:05 TP1483 TAP Portugal Từ Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 20:55 00:05 23:55 -10 Đã hạ cánh
00:30 HC212 Air Senegal Từ Amílcar Cabral International Airport SID 21:30 00:30 00:46 +16 Đã hạ cánh
00:30 NO5421 ALL / N/A Đến Milan Malpensa International Airport MXP 00:30 00:37 — +7 Đã cất cánh
00:55 AT501 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:40 00:55 01:06 +11 Đã hạ cánh
01:05 AH5011 Air Algérie Đến Houari Boumediene Airport ALG 01:05 01:30 — +25 Đã cất cánh
01:05 TP1484 TAP Portugal Đến Lisbon Humberto Delgado Airport LIS 01:05 01:14 — +9 Đã cất cánh
01:25 NT1602 ALL / N/A Từ Gran Canaria Airport LPA 23:55 01:25 01:15 -10 Đã hạ cánh
02:10 NT1603 ALL / N/A Đến Gran Canaria Airport LPA 02:10 02:13 — +3 Đã cất cánh
02:25 AT500 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:25 02:48 — +23 Đã cất cánh
05:00 HC331 Air Senegal Đến Mohammed V International Airport CMN 05:00 — — Theo lịch
05:15 TK6413 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 00:55 05:15 07:18 +123 Đã hạ cánh
06:45 ET907 Ethiopian Airlines Từ Modibo Keita International Airport BKO 04:55 06:45 06:25 -20 Đã hạ cánh
07:15 TK6413 Turkish Airlines Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 07:15 09:05 — +110 Đã cất cánh
07:30 KP53 ALL / N/A Từ Osvaldo Vieira International Airport OXB 06:30 07:30 07:20 -10 Đã hạ cánh
08:00 ET908 Ethiopian Airlines Đến Modibo Keita International Airport BKO 08:00 08:27 — +27 Đã cất cánh
08:20 KP53 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 08:20 08:32 — +12 Đã cất cánh
09:20 KP51 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 09:20 09:45 — +25 Đã cất cánh
09:45 L6212 Mauritania Airlines International Từ Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC 08:50 09:45 09:57 +12 Đã hạ cánh
09:50 HF706 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 07:00 09:50 09:46 -4 Đã hạ cánh
10:30 L6212 Mauritania Airlines International Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 10:30 10:44 — +14 Đã cất cánh
10:40 HF701 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 10:40 11:04 — +24 Đã cất cánh
11:30 ED7770 ALL / N/A Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 11:20 -10 Đã hạ cánh
11:30 P47770 Air Peace Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:30 11:30 — Theo lịch
11:30 R23031 ALL / N/A Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 11:30 12:06 — +36 Đã cất cánh
11:30 W21382 Canadian Western Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 11:30 — — Nguồn không báo
11:45 2J566 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 09:20 11:45 — Nguồn không báo
12:10 ED7771 ALL / N/A Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:10 12:32 — +22 Đã cất cánh
12:10 P47771 Air Peace Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:10 12:10 — 0 Đã cất cánh
12:35 HC332 Air Senegal Từ Mohammed V International Airport CMN 09:20 12:35 — Nguồn không báo
12:45 2J567 Air Burkina Đến Modibo Keita International Airport BKO 12:45 14:53 — +128 Đã cất cánh
13:30 HC404 Air Senegal Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 09:45 13:30 — Theo lịch
13:30 MJ404 Lotnicze Pogotowie Ratunkowe Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 09:45 13:30 — Theo lịch
14:30 R23032 ALL / N/A Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 13:15 14:30 15:08 +38 Đã hạ cánh
14:30 TO8022 Transavia France Từ Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 10:40 14:30 14:12 -18 Đã hạ cánh
14:30 W21383 Canadian Western Airlines Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 13:15 14:30 — Theo lịch
15:00 HC1005 Air Senegal Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 15:09 — +9 Đã cất cánh
15:00 HC215 Air Senegal Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 15:00 15:00 — 0 Đã cất cánh
15:00 R22013 ALL / N/A Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 — — Theo lịch
15:00 W21376 Canadian Western Airlines Đến Cap Skirring Airport CSK 15:00 — — Theo lịch
15:10 KQ520 Kenya Airways Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 12:20 15:10 15:23 +13 Đã hạ cánh
15:30 HV8023 Transavia Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 15:30 — — Theo lịch
15:30 TO8023 Transavia France Đến Lyon Saint-Exupéry Airport LYS 15:30 15:25 — -5 Đã cất cánh
15:45 HC307 Air Senegal Đến Modibo Keita International Airport BKO 15:45 — — Nguồn không báo
16:10 KQ521 Kenya Airways Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:10 17:07 — +57 Đã cất cánh
16:25 KP54 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 12:40 16:25 16:55 +30 Đã hạ cánh
16:35 EK797 Emirates Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 15:10 16:35 16:48 +13 Đã hạ cánh
16:35 SN201 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 12:25 16:35 16:47 +12 Đã hạ cánh
16:40 L6213 Mauritania Airlines International Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 14:00 16:40 16:37 -3 Đã hạ cánh
16:55 ET909 Ethiopian Airlines Từ Modibo Keita International Airport BKO 15:05 16:55 17:22 +27 Đã hạ cánh
17:00 R22014 ALL / N/A Từ Cap Skirring Airport CSK 16:15 17:00 — Theo lịch
17:00 W21377 Canadian Western Airlines Từ Cap Skirring Airport CSK 16:15 17:00 — Theo lịch
17:15 KP54 ALL / N/A Đến Nelson Mandela International Airport RAI 17:15 18:04 — +49 Đã cất cánh
17:25 KP50 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:40 17:25 17:05 -20 Đã hạ cánh
17:25 L6213 Mauritania Airlines International Đến Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC 17:25 17:34 — +9 Đã cất cánh
17:35 HF700 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 14:45 17:35 — Nguồn không báo
17:50 TK503 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 13:25 17:50 18:00 +10 Đã hạ cánh
18:10 EK797 Emirates Đến Dubai International Airport DXB 18:10 18:45 — +35 Đã cất cánh
18:40 HC1005 Air Senegal Từ Banjul International Airport BJL 18:00 18:40 17:56 -44 Đã hạ cánh
18:50 AT503 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 15:25 18:50 18:42 -8 Đã hạ cánh
19:05 AZ854 ITA Airways Từ Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 15:10 19:05 19:09 +4 Đã hạ cánh
19:31 CC4963 ALL / N/A Từ Heydar Aliyev International Airport GYD 15:00 19:31 19:55 +24 Đã hạ cánh
19:35 TK504 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 19:35 19:56 — +21 Đã cất cánh
19:40 TU343 Tunisair Từ Tunis Carthage International Airport TUN 15:30 19:40 19:51 +11 Đã hạ cánh
19:50 AT502 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 19:50 20:05 — +15 Đã cất cánh
20:30 TU343 Tunisair Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 20:30 21:08 — +38 Đã cất cánh
20:35 AF718 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 16:50 20:35 20:28 -7 Đã hạ cánh
20:40 IB921 Iberia Airlines Từ Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 17:55 20:40 20:21 -19 Đã hạ cánh
20:40 VY7887 Vueling Airlines Đến Josep Tarradellas Barcelona-El Prat Airport BCN 20:40 20:44 — +4 Đã cất cánh
21:15 SN202 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:15 21:26 — +11 Đã cất cánh
21:40 IB922 Iberia Airlines Đến Adolfo Suárez Madrid–Barajas Airport MAD 21:40 21:50 — +10 Đã cất cánh
23:10 AF719 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:10 23:20 — +10 Đã cất cánh
23:40 AZ855 ITA Airways Đến Rome–Fiumicino Leonardo da Vinci International Airport FCO 23:40 23:49 — +9 Đã cất cánh
23:55 AH5010 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 20:00 23:55 23:32 -23 Đã hạ cánh
23:55 TK505 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 19:20 23:55 23:59 +4 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…