ICAO ITY

ITA Airways

Tháng 8/2026 ITA Airways khai thác 178 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 47.385 lượt khách và 1.043 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 1.376 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 2,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1186184▼ 1,1%
Tháng 2168166▼ 1,2%
Tháng 3186179▼ 3,8%
Tháng 4172167▼ 2,9%
Tháng 5176168▼ 4,5%
Tháng 6172158▼ 8,1%
Tháng 71761760,0%
Tháng 81781780,0%
Tháng 9170––
Tháng 10181–đang tích luỹ
Tháng 11156––
Tháng 12182––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.4141.376▼ 2,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 152.40250.877▼ 2,9%
Tháng 242.78744.320▲ 3,6%
Tháng 347.53645.436▼ 4,4%
Tháng 445.84943.878▼ 4,3%
Tháng 545.75143.232▼ 5,5%
Tháng 646.22141.551▼ 10,1%
Tháng 747.45246.501▼ 2,0%
Tháng 847.96147.385▼ 1,2%
Tháng 945.330––
Tháng 1048.689–đang tích luỹ
Tháng 1141.032––
Tháng 1248.231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)375.959363.180▼ 3,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1832727▼ 12,6%
Tháng 28721.071▲ 22,9%
Tháng 31.1581.204▲ 4,0%
Tháng 41.0661.083▲ 1,6%
Tháng 51.1721.188▲ 1,3%
Tháng 61.0021.012▲ 1,0%
Tháng 71.0911.083▼ 0,7%
Tháng 81.0421.0430,0%
Tháng 91.059––
Tháng 101.123–đang tích luỹ
Tháng 11940––
Tháng 12968––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.2358.411▲ 2,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 153,7%84,0%▲ 56,5%
Tháng 269,0%84,2%▲ 22,1%
Tháng 360,6%88,7%▲ 46,3%
Tháng 465,3%––
Tháng 570,8%––
Tháng 654,1%––
Tháng 746,0%––
Tháng 862,4%––
Tháng 963,4%––
Tháng 1078,1%––
Tháng 1192,9%––
Tháng 1287,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)61,1%85,6%▲ 40,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 19480▼ 14,9%
Tháng 210872▼ 33,3%
Tháng 37174▲ 4,2%
Tháng 461––
Tháng 57––
Tháng 68––
Tháng 79––
Tháng 89––
Tháng 98––
Tháng 1014––
Tháng 1160––
Tháng 1284––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)273226▼ 17,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

4 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1230249▲ 8,3%
Tháng 2237224▼ 5,5%
Tháng 3231242▲ 4,8%
Tháng 4208––
Tháng 5178––
Tháng 6180––
Tháng 7185––
Tháng 8187––
Tháng 9180––
Tháng 10197––
Tháng 11215––
Tháng 12249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)698715▲ 2,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

269 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 168.07654.307▼ 20,2%
Tháng 261.48849.286▼ 19,8%
Tháng 368.07652.330▼ 23,1%
Tháng 462.95249.101▼ 22,0%
Tháng 564.41648.888▼ 24,1%
Tháng 662.95246.174▼ 26,7%
Tháng 764.29951.216▼ 20,3%
Tháng 865.14852.132▼ 20,0%
Tháng 962.220––
Tháng 1060.512–đang tích luỹ
Tháng 1153.444––
Tháng 1261.748––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)517.407403.434▼ 22,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,0%93,7%▲ 21,7%
Tháng 269,6%89,9%▲ 29,2%
Tháng 369,8%86,8%▲ 24,3%
Tháng 472,8%89,4%▲ 22,7%
Tháng 571,0%88,4%▲ 24,5%
Tháng 673,4%90,0%▲ 22,6%
Tháng 773,8%90,8%▲ 23,0%
Tháng 873,6%90,9%▲ 23,5%
Tháng 972,9%––
Tháng 1080,5%–đang tích luỹ
Tháng 1176,8%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)72,6%90,0%▲ 23,9%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 186 174 182 153 172 172 176 178 172 187 156 176
2025 186 168 186 172 176 172 176 178 170 181 156 182
2026 184 166 179 167 168 158 176 178

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
ITY0673GIG–FCO96,5%169
ITY0674FCO–GRU72,2%169
ITY0675GRU–FCO95,9%169
ITY0672FCO–GIG77,9%163
ITY0680FCO–EZE—152
ITY0681EZE–FCO—152
ITY0678FCO–GRU93,2%150
ITY0679GRU–FCO83,5%112
Xem cả 16 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
FCO–GRUSân bay quốc tế Leonardo da Vinci · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos4600
EZE–FCOSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci4375
FCO–GIGSân bay quốc tế Leonardo da Vinci · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2332
ALG–FCOSân bay Houari Boumedienne · Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci4146
CAI–FCOSân bay quốc tế Cairo · Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci273
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:00-7,5phút · 307 chuyến ghi nhận · 307 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất4,6phút15:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận1.307ITA Airways

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—05
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1346
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—134137
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—0151
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
15:0096,1%-7,5 phút307307
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9497
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—125125
22:0083,6%-2,9 phút207392
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—126174
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—137212
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—135179
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—136179
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—126206
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—138185
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—128172

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—169249
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—152224
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—168242
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—117128
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—155215
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—165249

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 61,4% 802
  • Trễ trên 15 phút 9,5% 124
  • Bị huỷ 29,2% 381
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

ITA Airways báo cáo 863.732 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025863.732
20241.044.860
2023965.131
2022787.596
2021134.659

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…