Leonardo da Vinci (FCO) – São Paulo-Guarulhos (GRU)
Tháng 7/2026 có 60 chuyến bay khai thác giữa Leonardo da Vinci và São Paulo-Guarulhos, tính cả hai chiều; 78,3% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
tháng 6/2022 tháng 2/2023 tháng 9/2023 tháng 5/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
26.157
49.877
▲ 90,7%
Tháng 2
23.586
43.219
▲ 83,2%
Tháng 3
23.097
42.775
▲ 85,2%
Tháng 4
24.410
35.760
▲ 46,5%
Tháng 5
27.726
41.869
▲ 51,0%
Tháng 6
27.271
42.928
▲ 57,4%
Tháng 7
26.923
43.689
▲ 62,3%
Tháng 8
35.088
43.462
▲ 23,9%
Tháng 9
34.751
43.528
▲ 25,3%
Tháng 10
35.218
47.914
▲ 36,0%
Tháng 11
32.493
42.493
▲ 30,8%
Tháng 12
35.187
46.896
▲ 33,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
351.907
524.410
▲ 49,0%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 10K 20K 30K 40K 50K 54,2K
tháng 6/2022 tháng 2/2023 tháng 9/2023 tháng 5/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
29.508
56.180
▲ 90,4%
Tháng 2
26.698
49.643
▲ 85,9%
Tháng 3
29.250
51.591
▲ 76,4%
Tháng 4
28.594
42.341
▲ 48,1%
Tháng 5
30.146
49.052
▲ 62,7%
Tháng 6
29.143
48.256
▲ 65,6%
Tháng 7
28.823
48.973
▲ 69,9%
Tháng 8
38.563
49.813
▲ 29,2%
Tháng 9
37.424
49.028
▲ 31,0%
Tháng 10
39.327
53.536
▲ 36,1%
Tháng 11
38.498
50.170
▲ 30,3%
Tháng 12
41.750
54.185
▲ 29,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
397.724
602.768
▲ 51,6%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
80 85 90 95 86,5
tháng 6/2022 tháng 2/2023 tháng 9/2023 tháng 5/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
88,6%
88,8%
▲ 0,2%
Tháng 2
88,3%
87,1%
▼ 1,4%
Tháng 3
79,0%
82,9%
▲ 4,9%
Tháng 4
85,4%
84,5%
▼ 1,1%
Tháng 5
92,0%
85,4%
▼ 7,2%
Tháng 6
93,6%
89,0%
▼ 4,9%
Tháng 7
93,4%
89,2%
▼ 4,5%
Tháng 8
91,0%
87,3%
▼ 4,1%
Tháng 9
92,9%
88,8%
▼ 4,4%
Tháng 10
89,6%
89,5%
▼ 0,1%
Tháng 11
84,4%
84,7%
▲ 0,4%
Tháng 12
84,3%
86,5%
▲ 2,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
88,5%
87,0%
▼ 1,8%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất17:00–18:0013,9phút · 425 chuyến ghi nhận · 422 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất8,7phút17:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận1.718FCO–GRU
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
22,611,30,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
4252130
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
13
13
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
134
137
11:00
Chưa có số liệu
—
—
—
12:00
78,0%
17,1 phút
241
246
13:00
65,0%
22,6 phút
306
310
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
16
16
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
155
155
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
17:00
76,3%
13,9 phút
422
425
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
134
134
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
15
15
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
94
97
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
110
22:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
59
59
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
14,67,30,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
2761380
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
80,5%
7,1 phút
200
206
Thứ Ba
77,1%
11,1 phút
253
254
Thứ Tư
80,9%
9,3 phút
246
248
Thứ Năm
73,6%
14,1 phút
254
256
Thứ Sáu
73,6%
14,6 phút
261
264
Thứ Bảy
80,4%
6,8 phút
275
276
Chủ Nhật
76,3%
9,2 phút
211
214
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
7,93,8-0,2
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
2171090
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
83,7%
7,9 phút
215
215
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
187
188
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
199
200
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
87
87
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
99
99
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
111
112
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
121
122
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
63
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
165
165
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
190
190
T12
78,6%
-0,2 phút
206
217
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ76,6%1.316
Trễ trên 15 phút22,4%384
Bị huỷ1,0%18
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.