JJ8121

JJ8121 của TAM Brazilian Airlines bay Rome – São Paulo. Trong 554 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127270,0%
Tháng 22223▲ 4,5%
Tháng 32223▲ 4,5%
Tháng 41727▲ 58,8%
Tháng 51831▲ 72,2%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163191▲ 17,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%96,3%▲ 18,2%
Tháng 277,3%68,2%▼ 11,8%
Tháng 381,0%91,3%▲ 12,8%
Tháng 482,4%88,9%▲ 7,9%
Tháng 561,1%77,4%▲ 26,7%
Tháng 656,0%70,0%▲ 25,0%
Tháng 726,7%73,3%▲ 175,0%
Tháng 848,3%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1067,9%–đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1295,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,5%80,8%▲ 21,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 545
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FCO GRU Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 9.433 21,0 phút 70,5% 554
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 53,3% 0
tháng 11/2024 26 26 69,2% 0
tháng 12/2024 24 23 47,8% 1
tháng 1/2025 27 27 81,5% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 22 21 81,0% 1
tháng 4/2025 17 17 82,4% 0
tháng 5/2025 18 18 61,1% 0
tháng 6/2025 26 25 56,0% 1
tháng 7/2025 31 30 26,7% 1
tháng 8/2025 31 29 48,3% 2
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 28 28 67,9% 0
tháng 11/2025 22 22 77,3% 0
tháng 12/2025 24 22 95,5% 2
tháng 1/2026 27 27 96,3% 0
tháng 2/2026 23 22 68,2% 1
tháng 3/2026 23 23 91,3% 0
tháng 4/2026 27 27 88,9% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 30 30 73,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…