Tháng 7/2026 có 178 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Madrid Barajas, tính cả hai chiều; 69,1% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
55.833
38.920
▼ 30,3%
Tháng 2
51.961
35.012
▼ 32,6%
Tháng 3
56.298
37.132
▼ 34,0%
Tháng 4
55.664
62.091
▲ 11,5%
Tháng 5
58.093
77.908
▲ 34,1%
Tháng 6
57.466
78.782
▲ 37,1%
Tháng 7
61.375
81.287
▲ 32,4%
Tháng 8
59.116
79.437
▲ 34,4%
Tháng 9
57.053
79.331
▲ 39,0%
Tháng 10
57.893
79.137
▲ 36,7%
Tháng 11
35.009
63.598
▲ 81,7%
Tháng 12
36.827
73.371
▲ 99,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
642.588
786.006
▲ 22,3%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
0 20K 40K 60K 80K 84,7K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
58.766
40.440
▼ 31,2%
Tháng 2
55.434
37.191
▼ 32,9%
Tháng 3
62.281
39.198
▼ 37,1%
Tháng 4
60.445
67.734
▲ 12,1%
Tháng 5
61.453
86.402
▲ 40,6%
Tháng 6
59.674
85.732
▲ 43,7%
Tháng 7
63.530
90.803
▲ 42,9%
Tháng 8
61.950
89.144
▲ 43,9%
Tháng 9
59.444
87.277
▲ 46,8%
Tháng 10
60.696
87.117
▲ 43,5%
Tháng 11
37.850
77.252
▲ 104,1%
Tháng 12
38.990
84.740
▲ 117,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
680.513
873.030
▲ 28,3%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
85 90 95 86,6
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
95,0%
96,2%
▲ 1,3%
Tháng 2
93,7%
94,1%
▲ 0,4%
Tháng 3
90,4%
94,7%
▲ 4,8%
Tháng 4
92,1%
91,7%
▼ 0,4%
Tháng 5
94,5%
90,2%
▼ 4,6%
Tháng 6
96,3%
91,9%
▼ 4,6%
Tháng 7
96,6%
89,5%
▼ 7,3%
Tháng 8
95,4%
89,1%
▼ 6,6%
Tháng 9
96,0%
90,9%
▼ 5,3%
Tháng 10
95,4%
90,8%
▼ 4,8%
Tháng 11
92,5%
82,3%
▼ 11,0%
Tháng 12
94,5%
86,6%
▼ 8,4%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
94,4%
90,7%
▼ 3,9%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất22:00–23:008,4phút · 372 chuyến ghi nhận · 367 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,0phút22:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận4.115GRU–MAD
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
20,410,20,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
1.8509250
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
01:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
47
47
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
21
22
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
145
154
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
6
14
13:00
78,1%
14,9 phút
447
452
14:00
63,5%
20,4 phút
244
248
15:00
63,2%
16,6 phút
457
459
16:00
Chưa có số liệu
—
—
—
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
3
3
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
35
36
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
6
6
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
146
156
21:00
58,3%
18,5 phút
288
292
22:00
79,6%
8,4 phút
367
372
23:00
53,1%
18,5 phút
1.825
1.850
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
23,111,60,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
6623310
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
58,5%
23,1 phút
612
620
Thứ Ba
60,2%
16,8 phút
530
540
Thứ Tư
54,2%
18,6 phút
561
567
Thứ Năm
51,7%
21,7 phút
567
581
Thứ Sáu
59,1%
19,6 phút
550
558
Thứ Bảy
61,7%
14,9 phút
572
587
Chủ Nhật
61,0%
15,7 phút
649
662
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
25,412,70,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
4412210
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
46,1%
22,3 phút
432
441
T2
54,2%
17,0 phút
391
409
T3
58,2%
15,0 phút
423
427
T4
61,3%
18,9 phút
289
291
T5
63,0%
25,4 phút
300
302
T6
61,2%
18,4 phút
317
317
T7
69,0%
14,4 phút
361
362
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
184
184
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
170
171
T10
56,3%
15,4 phút
325
351
T11
53,4%
21,0 phút
416
420
T12
52,2%
21,2 phút
433
440
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ57,1%2.348
Trễ trên 15 phút41,1%1.693
Bị huỷ1,8%74
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.