LATAM Chile có 240.793 lượt khách trong tháng 7/2026, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
240.793 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 10/2006 tháng 5/2013 tháng 12/2019 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
76,7% tháng 7/2026trên 1.532 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
1.539 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
7 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
1.335 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 10/2006 tháng 6/2013 tháng 1/2020 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
2 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2000 tháng 10/2006 tháng 6/2013 tháng 1/2020 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-08-01
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:001,2phút · 582 lượt ghi nhận · 582 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,1phút06:00 ↔ 00:00
Lượt bay ghi nhận21.418LATAM Chile
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
14,37,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.6798400
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
69,2%
14,3 phút
347
348
01:00
84,0%
7,6 phút
368
370
02:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
182
183
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
04:00
93,0%
2,1 phút
554
556
05:00
91,8%
5,5 phút
367
368
06:00
94,5%
1,2 phút
582
582
07:00
89,4%
4,7 phút
1.327
1.336
08:00
86,6%
5,4 phút
969
971
09:00
86,1%
8,3 phút
598
599
10:00
90,1%
3,5 phút
995
1.000
11:00
88,6%
1,8 phút
1.120
1.124
12:00
79,7%
9,0 phút
1.355
1.372
13:00
87,5%
5,9 phút
1.155
1.161
14:00
84,9%
6,7 phút
1.136
1.143
15:00
85,7%
7,4 phút
1.311
1.324
16:00
84,1%
8,3 phút
1.168
1.177
17:00
75,9%
11,1 phút
1.667
1.679
18:00
73,2%
12,0 phút
1.637
1.649
19:00
78,3%
8,0 phút
681
682
20:00
78,4%
8,3 phút
908
912
21:00
68,0%
13,7 phút
874
881
22:00
85,6%
4,0 phút
652
654
23:00
76,5%
9,6 phút
1.330
1.345
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
8,74,40,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3.2921.6460
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
81,5%
7,5 phút
2.979
2.995
Thứ Ba
81,6%
8,0 phút
2.917
2.946
Thứ Tư
81,7%
8,4 phút
2.868
2.886
Thứ Năm
82,0%
6,6 phút
2.915
2.938
Thứ Sáu
81,2%
8,7 phút
3.210
3.218
Thứ Bảy
85,0%
6,4 phút
3.127
3.143
Chủ Nhật
84,2%
7,0 phút
3.269
3.292
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
9,84,90,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2.9171.4590
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
82,3%
8,0 phút
2.247
2.271
th2
79,5%
8,9 phút
2.125
2.140
th3
86,6%
5,2 phút
1.951
1.962
th4
82,9%
7,1 phút
1.387
1.396
th5
85,2%
5,4 phút
1.400
1.404
th6
83,2%
6,7 phút
1.694
1.698
th7
78,8%
9,8 phút
2.901
2.917
th8
81,9%
9,1 phút
1.268
1.277
th9
82,7%
7,2 phút
1.822
1.827
th10
82,4%
7,5 phút
1.611
1.633
th11
84,9%
6,4 phút
1.205
1.212
th12
83,2%
6,7 phút
1.674
1.681
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ82,0%17.557
Trễ trên 15 phút17,4%3.728
Bị huỷ0,6%133
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.