ICAO LAN

LATAM Chile

Tháng 8/2026 LATAM Chile khai thác 1.301 chuyến bay đi/đến Brazil, vận chuyển 206.183 lượt khách và 1.416 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 9.585 chuyến bay khai thác (1–8/2026), tăng 22,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 19951.468▲ 47,5%
Tháng 29391.388▲ 47,8%
Tháng 38181.381▲ 68,8%
Tháng 4695781▲ 12,4%
Tháng 5706774▲ 9,6%
Tháng 6851936▲ 10,0%
Tháng 71.4631.556▲ 6,4%
Tháng 81.3641.301▼ 4,6%
Tháng 91.203––
Tháng 101.191–đang tích luỹ
Tháng 11717––
Tháng 121.107––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.8319.585▲ 22,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất22 kỳ
22 trong 22
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
26/9/202617
25/9/20261
24/9/20261
23/9/20261
22/9/20261
19/9/20261
18/9/20261

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1174.088244.287▲ 40,3%
Tháng 2161.209237.685▲ 47,4%
Tháng 3144.142228.696▲ 58,7%
Tháng 4118.392134.974▲ 14,0%
Tháng 5122.742132.705▲ 8,1%
Tháng 6148.759153.800▲ 3,4%
Tháng 7250.287240.793▼ 3,8%
Tháng 8229.027206.183▼ 10,0%
Tháng 9199.041––
Tháng 10200.761–đang tích luỹ
Tháng 11114.194––
Tháng 12174.014––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.348.6461.579.123▲ 17,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8601.035▼ 44,3%
Tháng 21.8991.135▼ 40,2%
Tháng 32.1231.354▼ 36,2%
Tháng 41.4771.705▲ 15,4%
Tháng 51.4751.799▲ 22,0%
Tháng 61.7641.681▼ 4,7%
Tháng 71.5101.335▼ 11,6%
Tháng 81.5471.416▼ 8,5%
Tháng 91.551––
Tháng 101.729–đang tích luỹ
Tháng 11127––
Tháng 12669––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.65511.460▼ 16,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,5%82,8%▲ 1,7%
Tháng 278,6%80,1%▲ 1,9%
Tháng 387,1%86,3%▼ 0,9%
Tháng 490,5%76,6%▼ 15,4%
Tháng 588,7%82,3%▼ 7,2%
Tháng 683,1%83,4%▲ 0,3%
Tháng 781,2%76,7%▼ 5,5%
Tháng 881,9%––
Tháng 984,7%––
Tháng 1082,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,6%––
Tháng 1281,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,4%81,2%▼ 3,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12219▼ 13,6%
Tháng 2411▲ 175,0%
Tháng 329▲ 350,0%
Tháng 427▲ 250,0%
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 6220,0%
Tháng 7107▼ 30,0%
Tháng 89––
Tháng 93––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4358▲ 34,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

424 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 19401.348▲ 43,4%
Tháng 28651.275▲ 47,4%
Tháng 37481.214▲ 62,3%
Tháng 4634762▲ 20,2%
Tháng 5645759▲ 17,7%
Tháng 6773922▲ 19,3%
Tháng 71.3811.539▲ 11,4%
Tháng 81.276––
Tháng 91.130––
Tháng 101.030–đang tích luỹ
Tháng 11605––
Tháng 12993––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.9867.819▲ 30,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

3.661 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1210.773283.016▲ 34,3%
Tháng 2195.870271.406▲ 38,6%
Tháng 3176.070274.408▲ 55,9%
Tháng 4142.036154.396▲ 8,7%
Tháng 5146.981158.340▲ 7,7%
Tháng 6175.529186.638▲ 6,3%
Tháng 7294.096288.940▼ 1,8%
Tháng 8271.134240.243▼ 11,4%
Tháng 9242.002––
Tháng 10237.994–đang tích luỹ
Tháng 11138.275––
Tháng 12215.794––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.612.4891.857.387▲ 15,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%86,3%▲ 4,5%
Tháng 282,3%87,6%▲ 6,4%
Tháng 381,9%83,3%▲ 1,8%
Tháng 483,4%87,4%▲ 4,9%
Tháng 583,5%83,8%▲ 0,4%
Tháng 684,7%82,4%▼ 2,8%
Tháng 785,1%83,3%▼ 2,1%
Tháng 884,5%85,8%▲ 1,6%
Tháng 982,2%––
Tháng 1084,4%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)83,5%85,0%▲ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 646 798 835 551 751 802 792 963 773 687 680 754
2025 995 939 818 695 706 851 1.463 1.364 1.203 1.191 717 1.107
2026 1.468 1.388 1.381 781 774 936 1.556 1.301

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
LAN0714SCL–GRU2 chặng79,7%914
LAN0715GRU–SCL2 chặng91,0%870
LAN0762SCL–GRU2 chặng89,0%765
LAN0763GRU–SCL2 chặng75,4%758
LAN0770SCL–GIG83,2%607
LAN0776SCL–GIG2 chặng93,1%599
LAN0771GIG–SCL65,4%598
LAN0777GIG–SCL2 chặng83,9%576
Xem cả 188 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–SCLSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez377.285
GIG–SCLSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez124.401
FLN–SCLSân bay quốc tế Hercílio Luz · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez112.808
GRU–MVDSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Carrasco61.380
CWB–SCLSân bay quốc tế Afonso Pena · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez2775
CNF–SCLSân bay quốc tế Tancredo Neves · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez4763
GRU–MADSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Madrid Barajas2740
POA–SCLSân bay quốc tế Salgado Filho · Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez2737
Danh mục đường bayTổng cộng 31 cặp sân bay

Tính từ 188 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 1/8/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:000,9phút · 520 chuyến ghi nhận · 520 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,4phút06:00 ↔ 00:00
Chuyến bay ghi nhận20.506LATAM Chile

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0069,4%14,3 phút343344
01:0084,0%7,6 phút368370
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182183
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
04:0092,7%1,8 phút505507
05:0092,0%5,4 phút361362
06:0094,8%0,9 phút520520
07:0089,4%4,7 phút1.3271.336
08:0086,3%5,6 phút947949
09:0087,1%7,0 phút552553
10:0090,3%3,5 phút950955
11:0088,4%1,9 phút1.0521.056
12:0080,0%9,0 phút1.3101.327
13:0087,6%5,8 phút1.1261.132
14:0084,7%6,8 phút1.1111.118
15:0086,0%7,0 phút1.2371.249
16:0085,2%7,7 phút1.0241.033
17:0076,2%11,0 phút1.5961.608
18:0073,5%11,9 phút1.5901.601
19:0078,6%7,9 phút676677
20:0077,5%8,6 phút837841
21:0067,7%13,7 phút851858
22:0086,7%3,4 phút596598
23:0077,2%9,4 phút1.3121.327

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,6%7,5 phút2.8562.871
Thứ Ba82,1%7,7 phút2.8022.830
Thứ Tư82,0%7,9 phút2.7282.746
Thứ Năm81,9%6,6 phút2.7872.810
Thứ Sáu81,3%8,7 phút3.0873.095
Thứ Bảy84,9%6,4 phút2.9983.014
Chủ Nhật84,3%7,0 phút3.1173.140

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,3%8,0 phút2.2472.271
T279,5%8,9 phút2.1252.140
T386,6%5,2 phút1.9511.962
T482,9%7,1 phút1.3871.396
T585,2%5,4 phút1.4001.404
T683,2%6,7 phút1.6941.698
T778,8%9,8 phút2.9012.917
T881,9%9,1 phút1.2681.277
T984,7%5,5 phút1.1261.129
T1082,6%7,2 phút1.3971.419
T1184,9%6,4 phút1.2051.212
T1283,2%6,7 phút1.6741.681

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,1% 16.831
  • Trễ trên 15 phút 17,3% 3.544
  • Bị huỷ 0,6% 131
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…