LA0714
LA0714 của LATAM Chile là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Santiago – São Paulo. Trong 914 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 914 chuyến
- Chậm trung bình9,9 phút
- Tháng 7/202627▼ 56,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 30 | ▼ 48,3% |
| Tháng 2 | 52 | 24 | ▼ 53,8% |
| Tháng 3 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 27 | ▼ 56,5% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 340 | 291 | ▼ 14,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 83,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 78,9% | 87,0% | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 89,1% | 92,9% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 64,0% | 75,0% | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 92,3% | 69,4% | ▼ 24,9% |
| Tháng 6 | 80,0% | 68,3% | ▼ 14,6% |
| Tháng 7 | 79,0% | 84,6% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,9% | 80,1% | ▲ 0,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 910
- Bị huỷ 0,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SCL GRU Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.615 | 2,8 phút | 93,6% | 547 |
| GRU MAD Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Madrid Barajas | 8.378 | 20,5 phút | 59,0% | 367 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 47 | 47 | 89,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 58 | 75,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 55 | 89,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 91,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 68,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |