6.934 km · Quốc tế

Madrid Barajas (MAD) – Deputado Luís Eduardo Magalhães (SSA)

Tháng 7/2026 có 12 chuyến bay khai thác giữa Madrid Barajas và Deputado Luís Eduardo Magalhães, tính cả hai chiều; 66,7% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1266▼ 76,9%
Tháng 2248▼ 66,7%
Tháng 32614▼ 46,2%
Tháng 42624▼ 7,7%
Tháng 52628▲ 7,7%
Tháng 62024▲ 20,0%
Tháng 7–12–
Tháng 8–––
Tháng 98––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1212––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 142,3%66,7%▲ 57,7%
Tháng 241,7%50,0%▲ 19,9%
Tháng 315,4%64,3%▲ 317,5%
Tháng 415,4%79,2%▲ 414,3%
Tháng 542,3%60,7%▲ 43,5%
Tháng 645,0%66,7%▲ 48,2%
Tháng 7–66,7%–
Tháng 8–––
Tháng 987,5%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1155,0%––
Tháng 1266,7%––

Theo chiều bay

MAD → SSA

Chuyến theo lịch
197
Chuyến khai thác
197
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
22,3%

SSA → MAD

Chuyến theo lịch
211
Chuyến khai thác
211
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
75,4%

MAD → SSA và SSA → MAD tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1–7.338–
Tháng 2–5.207–
Tháng 3–4.778–
Tháng 4–4.183–
Tháng 5–5.011–
Tháng 6–6.155–
Tháng 7–7.216–
Tháng 8–7.087–
Tháng 9–6.767–
Tháng 10–7.782–
Tháng 11–6.407–
Tháng 12–7.314–

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1–7.462–
Tháng 2–5.426–
Tháng 3–5.637–
Tháng 4–4.960–
Tháng 5–5.698–
Tháng 6–6.696–
Tháng 7–7.917–
Tháng 8–8.001–
Tháng 9–7.412–
Tháng 10–8.577–
Tháng 11–7.755–
Tháng 12–7.626–

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 1–98,3%–
Tháng 2–96,0%–
Tháng 3–84,8%–
Tháng 4–84,3%–
Tháng 5–87,9%–
Tháng 6–91,9%–
Tháng 7–91,1%–
Tháng 8–88,6%–
Tháng 9–91,3%–
Tháng 10–90,7%–
Tháng 11–82,6%–
Tháng 12–95,9%–

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Air Europa UX 408 100,0% 49,8% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 28/7/2026

Chuyến bay ghi nhận408MAD–SSA

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 193 · 193 chuyến ghi nhận · 193 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 4 · 4 chuyến ghi nhận · 4 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 103 · 103 chuyến ghi nhận · 103 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 76 · 76 chuyến ghi nhận · 76 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—193193
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103103
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 106 · 106 chuyến ghi nhận · 106 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 29 · 29 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 142 · 142 chuyến ghi nhận · 142 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 6 · 6 chuyến ghi nhận · 6 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 65 · 65 chuyến ghi nhận · 65 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—106106
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2929
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6060
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—142142
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—66
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—6565

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 50 · 50 chuyến ghi nhận · 50 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 54 · 54 chuyến ghi nhận · 54 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 44 · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 12 · 12 chuyến ghi nhận · 12 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 8 · 8 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 46 · 46 chuyến ghi nhận · 46 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 38 · 38 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5454
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4646
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3838

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 49,8% 203
  • Trễ trên 15 phút 50,2% 205
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
UX0084 SSA → MAD 211 75,4%
UX0083 MAD → SSA 197 22,3%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 12 0 66,7%
tháng 6/2026 24 +20,0% 0 66,7%
tháng 5/2026 28 +7,7% 0 60,7%
tháng 4/2026 24 −7,7% 0 79,2%
tháng 3/2026 14 −46,2% 0 64,3%
tháng 2/2026 8 −66,7% 0 50,0%
tháng 1/2026 6 −76,9% 0 66,7%
tháng 12/2025 12 −53,8% 0 66,7%
tháng 11/2025 20 −23,1% 0 55,0%
tháng 10/2025 36 +125,0% 0 66,7%
tháng 9/2025 8 0 87,5%
tháng 6/2025 20 0 45,0%
tháng 5/2025 26 0 42,3%
tháng 4/2025 26 0 15,4%
tháng 3/2025 26 0 15,4%
tháng 2/2025 24 0 41,7%
tháng 1/2025 26 0 42,3%
tháng 12/2024 26 0 38,5%
tháng 11/2024 26 0 46,2%
tháng 10/2024 16 0 31,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…