ICAO AEA

Air Europa

Tháng 7/2026 Air Europa khai thác 126 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 36.724 lượt khách và 364 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 632 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 1,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 17377▲ 5,5%
Tháng 256560,0%
Tháng 37476▲ 2,7%
Tháng 49693▼ 3,1%
Tháng 598980,0%
Tháng 6104106▲ 1,9%
Tháng 7124126▲ 1,6%
Tháng 8124––
Tháng 9120––
Tháng 10106–đang tích luỹ
Tháng 11105––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)625632▲ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–91–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1288––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
28/9/202617
27/9/202617
26/9/202617
25/9/202617
24/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 119.60221.270▲ 8,5%
Tháng 215.54015.428▼ 0,7%
Tháng 321.91121.469▼ 2,0%
Tháng 428.07726.813▼ 4,5%
Tháng 529.18129.824▲ 2,2%
Tháng 631.97132.619▲ 2,0%
Tháng 736.53036.724▲ 0,5%
Tháng 836.496––
Tháng 934.790––
Tháng 1031.540–đang tích luỹ
Tháng 1131.976––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182.812184.147▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–27.515–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1226.767––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1316432▲ 36,7%
Tháng 2328387▲ 18,0%
Tháng 3304536▲ 76,6%
Tháng 4374308▼ 17,6%
Tháng 5310294▼ 5,2%
Tháng 6226297▲ 31,6%
Tháng 7345364▲ 5,3%
Tháng 8295––
Tháng 9325––
Tháng 10524–đang tích luỹ
Tháng 11556––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.2022.617▲ 18,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–664–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12524––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 133,0%83,8%▲ 154,4%
Tháng 236,3%76,2%▲ 110,2%
Tháng 326,4%77,3%▲ 192,5%
Tháng 422,1%79,8%▲ 261,1%
Tháng 535,2%72,2%▲ 105,0%
Tháng 630,0%65,5%▲ 118,3%
Tháng 771,0%66,2%▼ 6,7%
Tháng 867,7%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1075,5%–đang tích luỹ
Tháng 1168,4%––
Tháng 1281,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)36,3%74,4%▲ 105,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 18868▼ 22,7%
Tháng 28064▼ 20,0%
Tháng 38776▼ 12,6%
Tháng 48684▼ 2,3%
Tháng 58890▲ 2,3%
Tháng 68084▲ 5,0%
Tháng 76274▲ 19,4%
Tháng 862––
Tháng 968––
Tháng 1098–đang tích luỹ
Tháng 1180––
Tháng 1274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)571540▼ 5,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

176 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 124.03524.946▲ 3,8%
Tháng 218.62818.494▼ 0,7%
Tháng 324.57224.976▲ 1,6%
Tháng 431.63730.995▼ 2,0%
Tháng 532.08032.930▲ 2,6%
Tháng 634.48435.346▲ 2,5%
Tháng 741.32642.002▲ 1,6%
Tháng 841.128––
Tháng 939.220––
Tháng 1035.470–đang tích luỹ
Tháng 1136.337––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206.762209.689▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–29.805–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1229.158––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,6%85,3%▲ 4,5%
Tháng 283,4%83,4%0,0%
Tháng 389,2%86,0%▼ 3,6%
Tháng 488,7%86,5%▼ 2,5%
Tháng 591,0%90,6%▼ 0,4%
Tháng 692,7%92,3%▼ 0,5%
Tháng 788,4%87,4%▼ 1,1%
Tháng 888,7%––
Tháng 988,7%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,0%––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%87,3%▼ 0,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 74 58 77 94 96 104 104 108 102 106 114 107
2025 73 56 74 96 98 104 124 124 120 106 105
2026 77 56 76 93 98 106 126

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
AEA0057MAD–GRU35,4%658
AEA0058GRU–MAD79,9%657
AEA0084SSA–MAD75,4%211
AEA0083MAD–SSA22,3%197
UX175MAD–LIM2 chặng—41
UX72CCS–MAD0,0%31
Xem cả 6 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–MADSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Madrid Barajas21.315
MAD–SSASân bay quốc tế Madrid Barajas · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães2408
CCS–MADSân bay quốc tế Simón Bolívar · Sân bay quốc tế Madrid Barajas131
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:0013,4phút · 350 chuyến ghi nhận · 350 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,7phút13:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận1.723Air Europa

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:0082,3%13,4 phút350350
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
15:0056,0%26,1 phút498499
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—103103
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
23:0036,6%28,1 phút688690

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai55,8%32,1 phút294294
Thứ Ba58,5%18,6 phút217217
Thứ Tư51,4%20,3 phút247248
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ Sáu52,7%30,0 phút330330
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—191193
Chủ Nhật59,7%21,7 phút253253

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—156156
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—143144
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—162163
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—170170
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—178178
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—164164
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—136136
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—154154
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—165166
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—162162

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 55,7% 959
  • Trễ trên 15 phút 44,2% 761
  • Bị huỷ 0,2% 3
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Air Europa báo cáo 485.213 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025485.213
2024511.490
2023496.111
2022442.402
2021265.930
2020248.837
2019671.722
2018591.003
2017529.828
2016568.261
2015534.212
2014487.879
2013426.353

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…