WN358
WN358 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 40 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Austin. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,9%trên 735 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này40
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 33 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 4 | 21 | 32 | ▲ 52,4% |
| Tháng 5 | 17 | 31 | ▲ 82,4% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 190 | 221 | ▲ 16,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,9% | 75,8% | ▼ 21,8% |
| Tháng 2 | 92,3% | 56,0% | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 93,6% | 51,3% | ▼ 45,2% |
| Tháng 4 | 90,5% | 31,3% | ▼ 65,5% |
| Tháng 5 | 94,1% | 29,0% | ▼ 69,2% |
| Tháng 6 | 75,9% | 90,0% | ▲ 18,6% |
| Tháng 7 | 58,1% | 96,7% | ▲ 66,5% |
| Tháng 8 | 79,6% | – | – |
| Tháng 9 | 90,2% | – | – |
| Tháng 10 | 90,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,4% | – | – |
| Tháng 12 | 72,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,9% | 61,4% | ▼ 28,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 730
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 32 | 96,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 51 | 90,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 32 | 31 | 77,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 51,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 31,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 29,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |