WN3086

WN3086 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Houston – Nashville. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12910▼ 65,5%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73058▲ 93,3%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214230▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%77,8%▼ 8,1%
Tháng 292,9%70,6%▼ 24,0%
Tháng 383,9%81,5%▼ 2,8%
Tháng 480,7%80,0%▼ 0,8%
Tháng 597,1%90,3%▼ 7,0%
Tháng 675,9%51,9%▼ 31,7%
Tháng 763,3%67,2%▲ 6,2%
Tháng 894,7%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%74,2%▼ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 602
  • Bị huỷ 1,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–BNA116 79,7%
  2. ITO–HNL64 92,1%
  3. MCO–BNA58 86,2%
  4. OAK–SNA49 77,6%
  5. BWI–TPA42 83,3%
  6. DEN–HDN34 26,5%
  7. JAX–STL33 83,9%
  8. CMH–DAL33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU BNA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Nashville 1.078 10,0 phút 79,7% 116
ITO HNL Sân bay quốc tế Hilo – Sân bay quốc tế Honolulu 349 1,2 phút 92,1% 64
MCO BNA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Nashville 993 4,8 phút 86,2% 58
OAK SNA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay John Wayne 597 8,7 phút 77,6% 49
BWI TPA Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Tampa 1.358 9,2 phút 83,3% 42
DEN HDN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Yampa Valley 227 38,0 phút 26,5% 34
JAX STL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.213 2,4 phút 83,9% 33
CMH DAL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay Dallas Love 1.478 2,6 phút 90,9% 33
LAS MCI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kansas City 1.829 0,2 phút 93,8% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 91,7% 0
tháng 11/2024 27 27 74,1% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 29 26 84,6% 3
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 31 31 80,7% 0
tháng 5/2025 35 35 97,1% 0
tháng 6/2025 30 29 75,9% 1
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 19 19 94,7% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 5 5 60,0% 0
tháng 11/2025 28 27 100,0% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 10 9 77,8% 1
tháng 2/2026 18 17 70,6% 1
tháng 3/2026 29 27 81,5% 2
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 54 54 51,9% 0
tháng 7/2026 58 58 67,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…