WN2251

WN2251 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Savannah – Baltimore. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12629▲ 11,5%
Tháng 22124▲ 14,3%
Tháng 33027▼ 10,0%
Tháng 43629▼ 19,4%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 65862▲ 6,9%
Tháng 75954▼ 8,5%
Tháng 842––
Tháng 939––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)271256▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,0%89,7%▲ 3,1%
Tháng 290,5%66,7%▼ 26,3%
Tháng 358,6%74,1%▲ 26,4%
Tháng 480,6%92,9%▲ 15,3%
Tháng 582,9%93,6%▲ 12,8%
Tháng 694,7%83,6%▼ 11,7%
Tháng 784,8%87,0%▲ 2,7%
Tháng 863,4%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1272,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%83,9%▲ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52▼ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 778
  • Bị huỷ 1,3% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–BWI92 89,9%
  2. HNL–ITO58 96,5%
  3. MSP–MDW58 82,8%
  4. MCO–BNA46 72,7%
  5. LAS–BUR42 70,7%
  6. DEN–LGB42 78,6%
  7. DAL–MDW42 73,8%
  8. HOU–LAS37 97,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 26 23 87,0% 3
tháng 2/2025 21 21 90,5% 0
tháng 3/2025 30 29 58,6% 1
tháng 4/2025 36 36 80,6% 0
tháng 5/2025 41 41 82,9% 0
tháng 6/2025 58 57 94,7% 1
tháng 7/2025 59 59 84,8% 0
tháng 8/2025 42 41 63,4% 1
tháng 9/2025 39 39 84,6% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 31 29 82,8% 2
tháng 12/2025 40 40 72,5% 0
tháng 1/2026 29 29 89,7% 0
tháng 2/2026 24 24 66,7% 0
tháng 3/2026 27 27 74,1% 0
tháng 4/2026 29 28 92,9% 1
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 62 61 83,6% 1
tháng 7/2026 54 54 87,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…