WN2084

WN2084 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Chicago. Trong 673 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14821▼ 56,3%
Tháng 23329▼ 12,1%
Tháng 33326▼ 21,2%
Tháng 42730▲ 11,1%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 63042▲ 40,0%
Tháng 73045▲ 50,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227224▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,8%100,0%▲ 4,4%
Tháng 293,9%93,1%▼ 0,9%
Tháng 397,0%92,3%▼ 4,8%
Tháng 477,8%93,3%▲ 20,0%
Tháng 550,0%83,9%▲ 67,7%
Tháng 666,7%57,1%▼ 14,3%
Tháng 753,3%68,9%▲ 29,2%
Tháng 850,0%––
Tháng 951,7%––
Tháng 1064,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1270,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,4%84,1%▲ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 671
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TPA–MDW58 86,2%
  2. SFO–LAX57 46,4%
  3. SAN–SMF53 96,2%
  4. OAK–LAX51 60,8%
  5. BNA–SAT50 60,0%
  6. PHX–GEG36 75,0%
  7. HOU–STL34 73,5%
  8. AUS–SAN34 94,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 12 12 100,0% 0
tháng 1/2025 48 48 95,8% 0
tháng 2/2025 33 33 93,9% 0
tháng 3/2025 33 33 97,0% 0
tháng 4/2025 27 27 77,8% 0
tháng 5/2025 26 26 50,0% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 30 30 53,3% 0
tháng 8/2025 30 30 50,0% 0
tháng 9/2025 30 29 51,7% 1
tháng 10/2025 34 34 64,7% 0
tháng 11/2025 32 32 87,5% 0
tháng 12/2025 40 40 70,0% 0
tháng 1/2026 21 20 100,0% 1
tháng 2/2026 29 29 93,1% 0
tháng 3/2026 26 26 92,3% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 42 42 57,1% 0
tháng 7/2026 45 45 68,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…