WN2062
WN2062 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Kailua-Kona – Las Vegas. Trong 719 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,9%trên 719 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/202626▼ 53,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này35
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 38 | 28 | ▼ 26,3% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 69 | 27 | ▼ 60,9% |
| Tháng 5 | 79 | 26 | ▼ 67,1% |
| Tháng 6 | 60 | 26 | ▼ 56,7% |
| Tháng 7 | 56 | 26 | ▼ 53,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 369 | 194 | ▼ 47,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,6% | 93,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 2 | 71,1% | 89,3% | ▲ 25,7% |
| Tháng 3 | 66,7% | 44,8% | ▼ 32,8% |
| Tháng 4 | 79,4% | 66,7% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 74,7% | 34,6% | ▼ 53,6% |
| Tháng 6 | 70,0% | 84,6% | ▲ 20,9% |
| Tháng 7 | 38,2% | 100,0% | ▲ 161,9% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 32,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,8% | 73,3% | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 711
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 38 | 38 | 71,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 30 | 66,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 69 | 68 | 79,4% | 1 |
| tháng 5/2025 | 79 | 79 | 74,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 55 | 38,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 32,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 85,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 25 | 100,0% | 1 |