WN1795
WN1795 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Orlando – San Antonio. Trong 847 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 847 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202688▲ 125,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 37 | ▲ 19,4% |
| Tháng 2 | 24 | 36 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 30 | 5 | ▼ 83,3% |
| Tháng 4 | 36 | 21 | ▼ 41,7% |
| Tháng 5 | 39 | 26 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 39 | 81 | ▲ 107,7% |
| Tháng 7 | 39 | 88 | ▲ 125,6% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 238 | 294 | ▲ 23,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 67,6% | ▼ 16,2% |
| Tháng 2 | 87,5% | 94,4% | ▲ 7,9% |
| Tháng 3 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 88,9% | 76,2% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 84,6% | 53,9% | ▼ 36,4% |
| Tháng 6 | 94,9% | 44,4% | ▼ 53,2% |
| Tháng 7 | 89,7% | 64,4% | ▼ 28,3% |
| Tháng 8 | 80,4% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 51,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,7% | – | – |
| Tháng 12 | 60,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,0% | 71,6% | ▼ 18,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 846
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 39 | 39 | 89,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 51 | 51 | 80,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 60,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 81 | 81 | 44,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 88 | 87 | 64,4% | 1 |