WN1393

WN1393 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Savannah. Trong 801 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16627▼ 59,1%
Tháng 25624▼ 57,1%
Tháng 34231▼ 26,2%
Tháng 43227▼ 15,6%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288197▼ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%88,9%▲ 4,3%
Tháng 276,8%62,5%▼ 18,6%
Tháng 373,8%76,7%▲ 3,9%
Tháng 484,4%85,2%▲ 1,0%
Tháng 574,2%77,8%▲ 4,8%
Tháng 683,3%93,3%▲ 12,0%
Tháng 780,7%87,1%▲ 8,0%
Tháng 871,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1094,3%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,8%81,6%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 793
  • Bị huỷ 1,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAV–BNA122 77,5%
  2. BWI–SAV122 79,2%
  3. STL–PHX58 75,9%
  4. DAL–SAN58 89,7%
  5. MDW–LAX57 86,0%
  6. MDW–MCO45 93,2%
  7. MDW–TPA42 83,3%
  8. CMH–AUS42 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 80,0% 0
tháng 11/2024 67 67 85,1% 0
tháng 12/2024 82 81 55,6% 1
tháng 1/2025 66 61 85,3% 5
tháng 2/2025 56 56 76,8% 0
tháng 3/2025 42 42 73,8% 0
tháng 4/2025 32 32 84,4% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 35 35 94,3% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 27 27 88,9% 0
tháng 2/2026 24 24 62,5% 0
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 27 27 85,2% 0
tháng 5/2026 27 27 77,8% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…