WN1016
WN1016 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Houston – Denver. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 713 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202645▲ 21,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 28 | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 30 | 45 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 30 | 32 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 32 | 42 | ▲ 31,3% |
| Tháng 7 | 37 | 45 | ▲ 21,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 214 | 250 | ▲ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 85,2% | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 73,1% | 61,5% | ▼ 15,8% |
| Tháng 3 | 93,3% | 51,1% | ▼ 45,2% |
| Tháng 4 | 96,7% | 71,9% | ▼ 25,6% |
| Tháng 5 | 96,7% | 61,3% | ▼ 36,6% |
| Tháng 6 | 81,3% | 64,3% | ▼ 20,9% |
| Tháng 7 | 91,9% | 60,0% | ▼ 34,7% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,8% | – | – |
| Tháng 12 | 60,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,8% | 65,0% | ▼ 25,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 709
- Bị huỷ 0,6% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 45 | 45 | 51,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 64,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 45 | 45 | 60,0% | 0 |