Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Enfidha - Hammamet ngày 30/9/2026

Sân bay quốc tế Enfidha - Hammamet có 29 chuyến bay ngày 30/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. easyJet 34,5%
  2. SprintAir 17,2%
  3. Bulgaria Air 13,8%
  4. Vision Air 6,9%
  5. easyJet Switzerland 6,9%
  6. Luxair 6,9%
  7. TUI fly Belgium 6,9%
  8. Abaeté Linhas Aéreas 6,9%

Tỷ trọng trong 29 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. London Gatwick Airport 13,8%
  2. Brno-Tuřany Airport 10,3%
  3. Chişinău International Airport 6,9%
  4. EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg 6,9%
  5. Luxembourg-Findel International Airport 6,9%
  6. Brussels Airport 6,9%
  7. Bristol Airport 6,9%
  8. Sofia Airport 6,9%

Tỷ trọng trong 29 chuyến được liệt kê của ngày này.

29 trong 29
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
08:00 4V5021 Vision Air Từ Chişinău International Airport RMO 07:15 08:00 07:49 -11 Đã hạ cánh
08:05 DS1277 easyJet Switzerland Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 06:50 08:05 07:58 -7 Đã hạ cánh
08:05 LG961 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 06:30 08:05 07:46 -19 Đã hạ cánh
08:10 TB2751 TUI fly Belgium Từ Brussels Airport BRU 06:10 08:10 07:44 -26 Đã hạ cánh
08:45 TB2752 TUI fly Belgium Đến Brussels Airport BRU 08:45 09:15 — +30 Đã cất cánh
08:50 DS1278 easyJet Switzerland Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 08:50 09:04 — +14 Đã cất cánh
08:55 LG962 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 08:55 09:12 — +17 Đã cất cánh
09:05 U28845 easyJet Từ London Gatwick Airport LGW 06:00 09:05 08:47 -18 Đã hạ cánh
09:20 4V5022 Vision Air Đến Chişinău International Airport RMO 09:20 09:37 — +17 Đã cất cánh
09:25 U22793 easyJet Từ Bristol Airport BRS 06:15 09:25 09:25 0 Đã hạ cánh
10:00 U28846 easyJet Đến London Gatwick Airport LGW 10:00 10:15 — +15 Đã cất cánh
10:15 U22794 easyJet Đến Bristol Airport BRS 10:15 10:31 — +16 Đã cất cánh
10:30 FB7713 Bulgaria Air Từ Sofia Airport SOF 10:00 10:30 10:12 -18 Đã hạ cánh
11:20 FB7714 Bulgaria Air Đến Varna Airport VAR 11:20 11:34 — +14 Đã cất cánh
11:33 P8198 SprintAir Từ Leoš Janáček Airport Ostrava OSR 09:00 11:33 — Theo lịch
12:40 P8199 SprintAir Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 12:40 13:06 — +26 Đã cất cánh
13:40 P8199 SprintAir Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 13:40 — — Theo lịch
15:08 E44911 Abaeté Linhas Aéreas Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 13:45 15:08 15:14 +6 Đã hạ cánh
16:25 E44912 Abaeté Linhas Aéreas Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 16:25 16:24 — -1 Đã cất cánh
16:54 P8196 SprintAir Từ Frankfurt-Hahn Airport HHN 14:15 16:54 — Theo lịch
16:55 U22639 easyJet Từ London Luton Airport LTN 13:40 16:55 17:11 +16 Đã hạ cánh
17:50 U22640 easyJet Đến London Luton Airport LTN 17:50 18:18 — +28 Đã cất cánh
18:20 FB8849 Bulgaria Air Từ Burgas Airport BOJ 17:40 18:20 15:02 -198 Đã hạ cánh
18:50 U28853 easyJet Từ London Gatwick Airport LGW 15:45 18:50 — Theo lịch
19:00 P8197 SprintAir Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 19:00 — — Theo lịch
19:10 FB8850 Bulgaria Air Đến Sofia Airport SOF 19:10 19:25 — +15 Đã cất cánh
19:45 U28854 easyJet Đến London Gatwick Airport LGW 19:45 20:53 — +68 Đã cất cánh
21:10 U22275 easyJet Từ Manchester Airport MAN 17:50 21:10 — Theo lịch
22:10 U22276 easyJet Đến Manchester Airport MAN 22:10 23:24 — +74 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…