Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Enfidha - Hammamet ngày 7/10/2026

Sân bay quốc tế Enfidha - Hammamet có 25 chuyến bay ngày 7/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. ALL / N/A 52,0%
  2. SprintAir 8,0%
  3. Luxair 8,0%
  4. easyJet Switzerland 8,0%
  5. Vision Air 8,0%
  6. TUI fly Belgium 8,0%
  7. Bulgaria Air 8,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. London Gatwick Airport 16,0%
  2. EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg 12,0%
  3. Brno-Tuřany Airport 8,0%
  4. Luxembourg-Findel International Airport 8,0%
  5. Chişinău International Airport 8,0%
  6. Brussels Airport 8,0%
  7. Bristol Airport 8,0%
  8. Sofia Airport 8,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

25 trong 25
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:52 P8196 SprintAir Từ Brno-Tuřany Airport BRQ 23:15 01:52 — Theo lịch
04:00 P8197 SprintAir Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 04:00 03:56 — -4 Đã cất cánh
07:40 LG961 Luxair Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 06:05 07:40 07:20 -20 Đã hạ cánh
08:05 DS1277 easyJet Switzerland Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 06:50 08:05 07:52 -13 Đã hạ cánh
08:06 4V5021 Vision Air Từ Chişinău International Airport RMO 07:10 08:06 07:32 -34 Đã hạ cánh
08:10 TB2751 TUI fly Belgium Từ Brussels Airport BRU 06:10 08:10 07:43 -27 Đã hạ cánh
08:30 LG962 Luxair Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 08:30 09:14 — +44 Đã cất cánh
08:45 TB2752 TUI fly Belgium Đến Brussels Airport BRU 08:45 08:58 — +13 Đã cất cánh
08:50 DS1278 easyJet Switzerland Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 08:50 09:00 — +10 Đã cất cánh
08:50 U21278 ALL / N/A Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 08:50 — — Theo lịch
09:05 U28845 ALL / N/A Từ London Gatwick Airport LGW 06:00 09:05 08:35 -30 Đã hạ cánh
09:20 4V5022 Vision Air Đến Chişinău International Airport RMO 09:20 09:22 — +2 Đã cất cánh
09:25 U22793 ALL / N/A Từ Bristol Airport BRS 06:15 09:25 09:29 +4 Đã hạ cánh
10:00 U28846 ALL / N/A Đến London Gatwick Airport LGW 10:00 10:07 — +7 Đã cất cánh
10:15 U22794 ALL / N/A Đến Bristol Airport BRS 10:15 10:38 — +23 Đã cất cánh
14:40 FB7711 Bulgaria Air Từ Sofia Airport SOF 14:30 14:40 14:20 -20 Đã hạ cánh
15:25 E44911 ALL / N/A Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 13:45 15:25 — Theo lịch
15:30 FB7712 Bulgaria Air Đến Sofia Airport SOF 15:30 15:24 — -6 Đã cất cánh
16:25 E44912 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 16:25 16:28 — +3 Đã cất cánh
16:55 U22639 ALL / N/A Từ London Luton Airport LTN 13:40 16:55 17:07 +12 Đã hạ cánh
17:50 U22640 ALL / N/A Đến London Luton Airport LTN 17:50 18:19 — +29 Đã cất cánh
18:50 U28853 ALL / N/A Từ London Gatwick Airport LGW 15:45 18:50 18:56 +6 Đã hạ cánh
19:45 U28854 ALL / N/A Đến London Gatwick Airport LGW 19:45 20:16 — +31 Đã cất cánh
21:10 U22275 ALL / N/A Từ Manchester Airport MAN 17:50 21:10 21:10 0 Đã hạ cánh
22:10 U22276 ALL / N/A Đến Manchester Airport MAN 22:10 22:52 — +42 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…