WN512

WN512 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Austin – Dallas. Trong 784 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13231▼ 3,1%
Tháng 22035▲ 75,0%
Tháng 33635▼ 2,8%
Tháng 43252▲ 62,5%
Tháng 53157▲ 83,9%
Tháng 63433▼ 2,9%
Tháng 73431▼ 8,8%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1162––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219274▲ 25,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%75,9%▼ 12,5%
Tháng 295,0%65,7%▼ 30,8%
Tháng 391,7%28,6%▼ 68,8%
Tháng 490,6%90,0%▼ 0,7%
Tháng 5100,0%87,7%▼ 12,3%
Tháng 671,9%78,8%▲ 9,6%
Tháng 776,5%96,8%▲ 26,5%
Tháng 884,4%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1074,3%–đang tích luỹ
Tháng 1143,6%––
Tháng 1252,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,5%74,8%▼ 14,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 775
  • Bị huỷ 1,1% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DAL103 76,7%
  2. HNL–SAN58 93,1%
  3. PDX–DEN58 94,8%
  4. MCO–BHM58 91,4%
  5. SAT–DEN51 79,6%
  6. BHM–MDW49 87,8%
  7. SJC–SNA42 78,1%
  8. BNA–AUS42 90,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 7 85,7% 0
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 34 33 66,7% 1
tháng 1/2025 32 30 86,7% 2
tháng 2/2025 20 20 95,0% 0
tháng 3/2025 36 36 91,7% 0
tháng 4/2025 32 32 90,6% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 34 32 71,9% 2
tháng 7/2025 34 34 76,5% 0
tháng 8/2025 32 32 84,4% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 35 35 74,3% 0
tháng 11/2025 62 62 43,6% 0
tháng 12/2025 61 61 52,5% 0
tháng 1/2026 31 29 75,9% 2
tháng 2/2026 35 35 65,7% 0
tháng 3/2026 35 35 28,6% 0
tháng 4/2026 52 50 90,0% 2
tháng 5/2026 57 57 87,7% 0
tháng 6/2026 33 33 78,8% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…