WN495
WN495 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là Denver – Oklahoma City. Trong 765 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 765 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202631▼ 27,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này38
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 33 | ▲ 6,5% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 38 | 47 | ▲ 23,7% |
| Tháng 4 | 37 | 34 | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 44 | 30 | ▼ 31,8% |
| Tháng 7 | 43 | 31 | ▼ 27,9% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 254 | 233 | ▼ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 87,9% | ▲ 9,0% |
| Tháng 2 | 64,3% | 100,0% | ▲ 55,5% |
| Tháng 3 | 97,4% | 72,3% | ▼ 25,7% |
| Tháng 4 | 67,6% | 50,0% | ▼ 26,0% |
| Tháng 5 | 69,7% | 36,7% | ▼ 47,4% |
| Tháng 6 | 43,2% | 93,3% | ▲ 116,1% |
| Tháng 7 | 44,2% | 100,0% | ▲ 126,3% |
| Tháng 8 | 72,0% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 58,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,1% | – | – |
| Tháng 12 | 39,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,7% | 77,2% | ▲ 15,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 762
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 44 | 43,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 44,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 61,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 39,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 36,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |