WN3494
WN3494 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 567 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 30 | ▲ 328,6% |
| Tháng 2 | 4 | 28 | ▲ 600,0% |
| Tháng 3 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 147 | 200 | ▲ 36,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,1% | 90,0% | ▲ 57,5% |
| Tháng 2 | 100,0% | 89,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 54,6% | 70,0% | ▲ 28,3% |
| Tháng 4 | 73,1% | 93,3% | ▲ 27,7% |
| Tháng 5 | 32,0% | 89,7% | ▲ 180,2% |
| Tháng 6 | 96,7% | 46,2% | ▼ 52,3% |
| Tháng 7 | 96,8% | 70,4% | ▼ 27,3% |
| Tháng 8 | 97,9% | – | – |
| Tháng 9 | 89,6% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,9% | 78,4% | ▲ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 565
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu | 4.109 | 0,7 phút | 96,7% | 61 |
| SEA SMF Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Sacramento | 975 | 0,4 phút | 89,7% | 58 |
| MSY HOU Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay William P. Hobby | 485 | 0,8 phút | 92,9% | 56 |
| LIH HNL Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Honolulu | 163 | -4,9 phút | 98,2% | 55 |
| SAN DEN Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Denver | 1.371 | 16,5 phút | 56,0% | 50 |
| LGA MDW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.164 | 25,3 phút | 55,1% | 50 |
| LGB SMF Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Sacramento | 624 | 1,3 phút | 92,9% | 42 |
| SLC LGB Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay Long Beach | 948 | -1,7 phút | 100,0% | 32 |
| LAS ATL Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.805 | 10,7 phút | 68,8% | 32 |
| DAL LAS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.714 | 12,9 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 54,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 32,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 97,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |