ICAO PHLI

Lihue (LIH)

Sân bay Lihue phục vụ 367.561 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.8773.058▲ 6,3%
Tháng 22.6462.680▲ 1,3%
Tháng 32.9953.027▲ 1,1%
Tháng 42.8333.032▲ 7,0%
Tháng 53.0503.121▲ 2,3%
Tháng 63.0343.207▲ 5,7%
Tháng 73.2133.242▲ 0,9%
Tháng 83.065––
Tháng 92.823––
Tháng 102.918–đang tích luỹ
Tháng 112.796––
Tháng 123.178––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.64821.367▲ 3,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1287.150285.588▼ 0,5%
Tháng 2266.653264.037▼ 1,0%
Tháng 3321.167312.468▼ 2,7%
Tháng 4302.642295.713▼ 2,3%
Tháng 5308.068310.618▲ 0,8%
Tháng 6340.083344.260▲ 1,2%
Tháng 7361.402367.561▲ 1,7%
Tháng 8329.100––
Tháng 9267.948––
Tháng 10291.267–đang tích luỹ
Tháng 11268.595––
Tháng 12304.374––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.187.1652.180.245▼ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.4873.492▲ 0,1%
Tháng 24.4942.767▼ 38,4%
Tháng 34.7852.763▼ 42,3%
Tháng 44.7083.070▼ 34,8%
Tháng 52.9522.666▼ 9,7%
Tháng 62.6312.736▲ 4,0%
Tháng 72.8342.247▼ 20,7%
Tháng 83.004––
Tháng 92.670––
Tháng 102.781–đang tích luỹ
Tháng 113.611––
Tháng 123.994––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25.89119.741▼ 23,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1399.416405.753▲ 1,6%
Tháng 2364.000360.124▼ 1,1%
Tháng 3417.319419.413▲ 0,5%
Tháng 4390.925407.358▲ 4,2%
Tháng 5407.837417.506▲ 2,4%
Tháng 6409.819433.329▲ 5,7%
Tháng 7427.444461.908▲ 8,1%
Tháng 8413.147––
Tháng 9374.728––
Tháng 10384.053–đang tích luỹ
Tháng 11369.485––
Tháng 12422.302––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.816.7602.905.391▲ 3,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.8473.030▲ 6,4%
Tháng 22.6162.652▲ 1,4%
Tháng 32.9592.991▲ 1,1%
Tháng 42.8193.018▲ 7,1%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 123.152––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)11.24111.691▲ 4,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13028▼ 6,7%
Tháng 23028▼ 6,7%
Tháng 336360,0%
Tháng 414140,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)110106▼ 3,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1282.665281.628▼ 0,4%
Tháng 2262.545260.168▼ 0,9%
Tháng 3316.134307.623▼ 2,7%
Tháng 4300.743294.156▼ 2,2%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12301.252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.162.0871.143.575▼ 1,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4853.960▼ 11,7%
Tháng 24.1083.869▼ 5,8%
Tháng 35.0334.845▼ 3,7%
Tháng 41.8991.557▼ 18,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 123.122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)15.52514.231▼ 8,3%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1394.196400.881▲ 1,7%
Tháng 2358.780355.252▼ 1,0%
Tháng 3411.055413.149▲ 0,5%
Tháng 4388.489404.922▲ 4,2%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12417.778––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.552.5201.574.204▲ 1,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.2204.872▼ 6,7%
Tháng 25.2204.872▼ 6,7%
Tháng 36.2646.2640,0%
Tháng 42.4362.4360,0%
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 124.524––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)19.14018.444▼ 3,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 171,9%70,4%▼ 2,1%
Tháng 273,3%73,3%▲ 0,1%
Tháng 377,0%74,5%▼ 3,2%
Tháng 477,4%72,6%▼ 6,2%
Tháng 575,5%74,4%▼ 1,5%
Tháng 683,0%79,4%▼ 4,3%
Tháng 784,5%79,6%▼ 5,9%
Tháng 879,7%––
Tháng 971,5%––
Tháng 1075,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1272,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%74,9%▼ 3,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.071 2.823 3.096 2.982 3.030 3.141 3.267 3.121 2.800 2.911 2.831 3.058
2025 2.877 2.646 2.995 2.833 3.050 3.034 3.213 3.065 2.823 2.918 2.796 3.178
2026 3.058 2.680 3.027 3.032 3.121 3.207 3.242
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

86,6% trong 1.477 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Lihue cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%83,4%▼ 7,4%
Tháng 284,6%84,4%▼ 0,2%
Tháng 389,0%80,1%▼ 10,0%
Tháng 488,8%85,4%▼ 3,8%
Tháng 593,9%83,8%▼ 10,7%
Tháng 686,7%89,2%▲ 2,8%
Tháng 786,5%86,6%▲ 0,1%
Tháng 890,2%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1091,6%–đang tích luỹ
Tháng 1189,4%––
Tháng 1281,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,5%84,7%▼ 4,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:00-2,5phút · 708 chuyến ghi nhận · 697 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,3phút07:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận28.515Sân bay Lihue

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0096,7%-2,3 phút1.5931.606
07:0096,6%-2,5 phút697708
08:0095,5%-0,9 phút1.4721.481
09:0093,0%1,3 phút1.3071.323
10:0089,5%4,9 phút1.9261.945
11:0090,1%2,9 phút1.9832.003
12:0086,3%5,5 phút2.0652.078
13:0081,5%8,9 phút3.0403.061
14:0080,7%8,1 phút2.4972.513
15:0083,2%4,9 phút1.8801.901
16:0082,0%7,1 phút1.4061.425
17:0082,8%7,9 phút9861.004
18:0085,2%6,2 phút743753
19:0092,1%-0,6 phút1.6501.668
20:0093,6%0,1 phút1.1911.205
21:0089,8%3,9 phút1.9601.983
22:0085,7%7,0 phút1.3451.370
23:0086,8%6,4 phút478486

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai88,8%2,4 phút4.0144.059
Thứ Ba89,6%2,4 phút3.8933.926
Thứ Tư90,0%2,6 phút3.8263.851
Thứ Năm88,0%4,2 phút4.0534.125
Thứ Sáu84,4%7,9 phút4.1814.228
Thứ Bảy86,0%5,3 phút4.2054.243
Chủ Nhật87,6%4,5 phút4.0494.083

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T186,6%6,7 phút2.6012.647
T284,5%7,1 phút2.3092.341
T384,6%7,1 phút2.6372.686
T487,1%3,7 phút2.5422.560
T588,8%3,6 phút2.6882.716
T688,0%2,9 phút2.7242.740
T786,5%5,8 phút2.8672.894
T890,2%2,2 phút1.3451.356
T991,7%0,7 phút1.2221.228
T1091,5%1,7 phút2.0862.102
T1191,2%0,5 phút2.4822.513
T1285,8%5,5 phút2.7182.732

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,8% 24.749
  • Trễ trên 15 phút 12,2% 3.472
  • Bị huỷ 1,0% 294
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay Lihue được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Lihue thải ra 161 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 12,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14669,0161
CO (Carbon monoxide)tấn584128279
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn23,77,116,5
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn58,226,832,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn13,05,812,8
PM10 (Bụi)tấn14,26,113,6
Lead (Chì)kg12426,969,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn46.95821.210—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…