WN2366

WN2366 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Houston – Orlando. Trong 735 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1227▲ 1.250,0%
Tháng 2826▲ 225,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 43933▼ 15,4%
Tháng 54636▼ 21,7%
Tháng 65927▼ 54,2%
Tháng 75926▼ 55,9%
Tháng 870––
Tháng 970––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240206▼ 14,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%57,7%▼ 42,3%
Tháng 250,0%72,0%▲ 44,0%
Tháng 381,5%96,8%▲ 18,8%
Tháng 464,1%62,5%▼ 2,5%
Tháng 564,4%61,1%▼ 5,2%
Tháng 666,1%44,0%▼ 33,4%
Tháng 775,9%34,6%▼ 54,4%
Tháng 870,0%––
Tháng 984,3%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1264,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,7%61,2%▼ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 728
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–MCO58 55,2%
  2. LGA–MCI52 70,0%
  3. BWI–ORF50 59,2%
  4. SMF–PDX46 78,3%
  5. ATL–BNA42 83,3%
  6. BNA–LAX39 53,9%
  7. ECP–DAL35 77,1%
  8. LAS–SNA34 25,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 63,3% 0
tháng 12/2024 12 12 91,7% 0
tháng 1/2025 2 2 100,0% 0
tháng 2/2025 8 8 50,0% 0
tháng 3/2025 27 27 81,5% 0
tháng 4/2025 39 39 64,1% 0
tháng 5/2025 46 45 64,4% 1
tháng 6/2025 59 59 66,1% 0
tháng 7/2025 59 58 75,9% 1
tháng 8/2025 70 70 70,0% 0
tháng 9/2025 70 70 84,3% 0
tháng 10/2025 26 26 88,5% 0
tháng 11/2025 29 29 82,8% 0
tháng 12/2025 31 31 64,5% 0
tháng 1/2026 27 26 57,7% 1
tháng 2/2026 26 25 72,0% 1
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 33 32 62,5% 1
tháng 5/2026 36 36 61,1% 0
tháng 6/2026 27 25 44,0% 2
tháng 7/2026 26 26 34,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…