WN2276

WN2276 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13234▲ 6,3%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 64030▼ 25,0%
Tháng 74631▼ 32,6%
Tháng 835––
Tháng 935––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229215▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%69,7%▼ 18,2%
Tháng 285,0%57,7%▼ 32,1%
Tháng 396,4%71,0%▼ 26,4%
Tháng 480,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 574,2%93,6%▲ 26,1%
Tháng 667,5%56,7%▼ 16,0%
Tháng 773,9%74,2%▲ 0,4%
Tháng 887,9%––
Tháng 994,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1284,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%73,7%▼ 8,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 151▼ 80,0%
Tháng 202–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)73▼ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 687
  • Bị huỷ 2,3% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–HOU107 85,2%
  2. HNL–OGG58 93,1%
  3. MDW–SFO58 79,3%
  4. LAS–MDW58 63,8%
  5. DAL–PHX57 87,0%
  6. BWI–PVD47 55,6%
  7. DAL–ORD43 88,4%
  8. DAL–MCO42 56,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 32 32 93,8% 0
tháng 11/2024 30 29 82,8% 1
tháng 12/2024 36 36 91,7% 0
tháng 1/2025 32 27 85,2% 5
tháng 2/2025 20 20 85,0% 0
tháng 3/2025 30 28 96,4% 2
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 40 40 67,5% 0
tháng 7/2025 46 46 73,9% 0
tháng 8/2025 35 33 87,9% 2
tháng 9/2025 35 35 94,3% 0
tháng 10/2025 18 18 88,9% 0
tháng 11/2025 32 32 87,5% 0
tháng 12/2025 41 38 84,2% 3
tháng 1/2026 34 33 69,7% 1
tháng 2/2026 28 26 57,7% 2
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 56,7% 0
tháng 7/2026 31 31 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…