ICAO KPNS

Pensacola (PNS)

Sân bay quốc tế Pensacola phục vụ 322.439 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.1912.171▼ 0,9%
Tháng 22.2002.189▼ 0,5%
Tháng 32.7532.924▲ 6,2%
Tháng 42.7533.059▲ 11,1%
Tháng 53.1233.119▼ 0,1%
Tháng 63.2373.013▼ 6,9%
Tháng 73.3083.337▲ 0,9%
Tháng 82.888––
Tháng 92.525––
Tháng 102.717–đang tích luỹ
Tháng 112.475––
Tháng 122.488––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.56519.812▲ 1,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1176.969174.775▼ 1,2%
Tháng 2191.856193.219▲ 0,7%
Tháng 3258.459274.016▲ 6,0%
Tháng 4261.487280.793▲ 7,4%
Tháng 5314.219297.446▼ 5,3%
Tháng 6315.437298.684▼ 5,3%
Tháng 7319.694322.439▲ 0,9%
Tháng 8275.488––
Tháng 9249.200––
Tháng 10265.750–đang tích luỹ
Tháng 11214.034––
Tháng 12219.006––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.838.1211.841.372▲ 0,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1231.835▲ 63,4%
Tháng 21.1571.637▲ 41,6%
Tháng 31.2302.087▲ 69,6%
Tháng 41.2852.154▲ 67,6%
Tháng 51.3811.753▲ 26,9%
Tháng 61.1532.012▲ 74,4%
Tháng 71.2872.243▲ 74,2%
Tháng 81.403––
Tháng 91.342––
Tháng 101.375–đang tích luỹ
Tháng 111.237––
Tháng 121.247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.61713.722▲ 59,2%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1230.578235.432▲ 2,1%
Tháng 2240.904240.783▼ 0,1%
Tháng 3318.319345.539▲ 8,6%
Tháng 4325.998366.017▲ 12,3%
Tháng 5390.997362.897▼ 7,2%
Tháng 6405.795360.124▼ 11,3%
Tháng 7411.645406.473▼ 1,3%
Tháng 8357.794––
Tháng 9323.363––
Tháng 10331.445–đang tích luỹ
Tháng 11284.980––
Tháng 12274.996––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.324.2362.317.265▼ 0,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,9% 3.335
  • Quốc tế 0,1% 2

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,8%74,2%▼ 3,3%
Tháng 279,6%80,2%▲ 0,8%
Tháng 381,2%79,3%▼ 2,3%
Tháng 480,2%76,7%▼ 4,4%
Tháng 580,4%82,0%▲ 2,0%
Tháng 677,7%82,9%▲ 6,7%
Tháng 777,7%79,3%▲ 2,1%
Tháng 877,0%––
Tháng 977,1%––
Tháng 1080,2%–đang tích luỹ
Tháng 1175,1%––
Tháng 1279,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%79,2%▲ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.086 2.066 2.598 2.613 2.796 3.106 3.195 2.780 2.641 2.650 2.523 2.561
2025 2.191 2.200 2.753 2.753 3.123 3.237 3.308 2.888 2.525 2.717 2.475 2.488
2026 2.171 2.189 2.924 3.059 3.119 3.013 3.337
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,6% trong 1.331 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Pensacola cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,1%81,6%▼ 3,0%
Tháng 285,1%85,6%▲ 0,6%
Tháng 382,6%79,4%▼ 3,8%
Tháng 483,9%82,9%▼ 1,3%
Tháng 577,0%76,6%▼ 0,6%
Tháng 676,5%74,9%▼ 2,1%
Tháng 780,1%69,6%▼ 13,1%
Tháng 880,2%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1274,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,3%78,6%▼ 3,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:004,6phút · 1.470 chuyến ghi nhận · 1.447 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,7phút09:00 ↔ 15:00
Chuyến bay ghi nhận24.930Sân bay quốc tế Pensacola

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,7%5,6 phút696710
06:0090,3%13,9 phút2.8432.934
07:0089,0%10,3 phút2.5462.614
08:0089,2%8,4 phút870878
09:0089,2%4,6 phút1.4471.470
10:0084,5%10,6 phút1.3861.402
11:0082,5%11,5 phút2.0952.141
12:0079,9%15,4 phút1.2151.236
13:0079,5%16,8 phút1.2991.318
14:0079,5%14,1 phút1.6381.659
15:0069,1%27,3 phút2.0192.077
16:0072,5%19,9 phút1.8451.884
17:0069,4%19,8 phút1.8161.857
18:0071,2%15,7 phút934951
19:0075,2%15,7 phút1.5631.619
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—157158
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1516
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai79,3%14,2 phút3.5593.643
Thứ Ba84,0%11,7 phút3.1763.248
Thứ Tư84,5%10,4 phút3.1943.259
Thứ Năm81,0%15,4 phút3.5503.618
Thứ Sáu79,9%15,2 phút3.5873.658
Thứ Bảy79,9%13,4 phút3.6373.710
Chủ Nhật77,8%21,5 phút3.6873.794

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,8%15,2 phút1.6691.826
T285,4%7,3 phút1.7481.778
T380,9%15,8 phút2.3482.420
T483,4%9,8 phút2.4052.436
T576,8%14,5 phút2.6172.649
T675,7%16,8 phút2.6722.752
T775,1%22,4 phút2.8022.856
T880,2%19,7 phút1.2701.287
T988,3%10,9 phút1.0871.091
T1086,7%8,6 phút1.8471.853
T1186,2%8,8 phút1.9621.987
T1277,1%22,2 phút1.9631.995

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,0% 19.702
  • Trễ trên 15 phút 18,8% 4.688
  • Bị huỷ 2,2% 540
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Pensacola thải ra 203 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 13,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn161139203
CO (Carbon monoxide)tấn493349476
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn20,115,122,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn73,676,580,0
PM2.5 (Bụi mịn)tấn10,410,013,3
PM10 (Bụi)tấn11,410,814,6
Lead (Chì)kg149119210
CO₂ (Carbon dioxide)tấn26.46332.858—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…